Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 瓦当 trong tiếng Trung hiện đại:
[wǎdāng] ngói úp; ngói diềm mái; ngói mái chìa。古代称瓦背向上的滴水瓦的瓦头为瓦当,呈圆形或半圆形,上有图案或文字。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓦
| ngoa | 瓦: | nói ngoa, điêu ngoa |
| ngoã | 瓦: | thợ ngoã (thợ xây) |
| ngói | 瓦: | nhà ngói |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 当
| đáng | 当: | chính đáng, xưng đáng; đáng đời |
| đương | 当: | đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời |

Tìm hình ảnh cho: 瓦当 Tìm thêm nội dung cho: 瓦当
