Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 瓦莱塔 trong tiếng Trung hiện đại:
[wǎláitǎ] Va-lét-ta; Valletta (thủ đô Man-ta)。马耳他首都,位于主导东北海岸线上,从16世纪开始,它容纳了许多马耳他骑士的遗骸。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓦
| ngoa | 瓦: | nói ngoa, điêu ngoa |
| ngoã | 瓦: | thợ ngoã (thợ xây) |
| ngói | 瓦: | nhà ngói |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 莱
| lai | 莱: | bồng lai |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 塔
| tháp | 塔: | cái tháp |
| thóp | 塔: | thoi thóp |
| thạp | 塔: | thạp gạo (vại đựng) |

Tìm hình ảnh cho: 瓦莱塔 Tìm thêm nội dung cho: 瓦莱塔
