Cao su chống va đập cửa

Từ: 生产率 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 生产率:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 生产率 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēngchǎnlǜ] 1. năng suất (lao động)。单位时间内劳动的生产效果或能力,用单位时间内所生产的产品数量或单位产品所需要的劳动时间来表示。也叫生产率。见〖劳动生产率〗。
2. hiệu suất (máy móc thiết bị)。生产设备在生产过程中的效率。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 产

sản:sản xuất, sinh sản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 率

chuốt:chải chuốt
suất:lãi suất
suốt:suốt dọc đường, suốt ngày
sót:sót lại
sút:sa sút
thoắt:thoăn thoắt
生产率 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 生产率 Tìm thêm nội dung cho: 生产率