Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 干结 trong tiếng Trung hiện đại:
[gānjié] khô; táo。含液体少,发硬。
大便干结
táo bón
大便干结
táo bón
Nghĩa chữ nôm của chữ: 干
| can | 干: | can ngăn |
| càn | 干: | làm càn, càn quét |
| cán | 干: | cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán |
| cơn | 干: | cơn gió, cơn bão |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 结
| kết | 结: | đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết |

Tìm hình ảnh cho: 干结 Tìm thêm nội dung cho: 干结
