Chữ 鑑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鑑, chiết tự chữ GIÁM, GƯƠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鑑:

鑑 giám

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鑑

鑑

Chiết tự chữ 鑑

Chiết tự chữ giám, gương bao gồm chữ 金 監 hoặc 釒 監 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鑑 cấu thành từ 2 chữ: 金, 監
  • 金 ghim, găm, kim
  • 監 giam, giám, giấm, giớm, giợm, lổm, ram, róm, rướm, xám
  • 2. 鑑 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 監
  • 釒 kim, thực
  • 監 giam, giám, giấm, giớm, giợm, lổm, ram, róm, rướm, xám
  • giám [giám]

    U+9451, tổng 22 nét, bộ Kim 钅 [金]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jian4, mi4;
    Việt bính: gaam3;

    鑑 giám

    Nghĩa Trung Việt của từ 鑑

    (Danh) Gương soi.
    ◇Trang Tử 莊
    子: Giám minh tắc trần cấu bất chỉ 鑑明則塵垢不止 (Đức sung phù 德充符) Gương sáng thì bụi vẩn không đọng.

    (Danh)
    Khả năng soi xét, năng lực thị sát.
    ◎Như: tri nhân chi giám 知人之鑑 khả năng xem xét biết người.

    (Danh)
    Sự việc có thể lấy làm gương răn bảo, tấm gương.
    ◎Như: tiền xa chi giám 前車之鑑 tấm gương của xe đi trước.

    (Danh)
    Vật làm tin, vật để chứng minh.
    ◎Như: ấn giám 印鑑 ấn tín, dấu làm tin.

    (Danh)
    Họ Giám.

    (Động)
    Soi, chiếu.
    ◇Trang Tử 莊子: Nhân mạc giám ư lưu thủy, nhi giám ư chỉ thủy 人莫鑑於流水, 而鑑於止水 (Đức sung phù 德充符) Người ta không ai soi ở làn nước chảy, mà soi ở làn nước dừng.

    (Động)
    Xem xét, thẩm sát, thị sát.
    ◇Vương Bột 王勃: Giám vật ư triệu bất ư thành 鑑物於肇不於成 (Vị nhân dữ thục vực phụ lão thư 為人與蜀域父老書) Xem xét vật khi mới phát sinh, không phải khi đã thành.

    (Động)
    Lấy làm gương răn bảo.
    ◇Đỗ Mục 杜牧: Hậu nhân ai chi nhi bất giám chi 後人哀之而不鑑之 (A Phòng cung phú 阿房宮賦) Người đời sau thương xót cho họ mà không biết lấy đó làm gương.
    § Cũng viết là giám 鑒.

    giám, như "giám định; giám biệt (xét đoán)" (gdhn)
    gương, như "cái gương; soi gương" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鑑:

    䥧, 䥨, 䥩, 䥪, 䥫, 䥬, 䥭, 䥮, 鑄, 鑅, 鑆, 鑌, 鑐, 鑑, 鑒, 鑔, 鑧, 𨮒, 𨮘, 𨮵, 𨮶,

    Dị thể chữ 鑑

    鍳, 鑒, 𰾫,

    Chữ gần giống 鑑

    鉉, 鋓, 鋝, 鋜, 鋛, 鋚, 鋙, 鋘, 鋗, 鋖,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鑑 Tự hình chữ 鑑 Tự hình chữ 鑑 Tự hình chữ 鑑

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鑑

    giám鑑:giám định; giám biệt (xét đoán)
    gương鑑:cái gương; soi gương
    鑑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鑑 Tìm thêm nội dung cho: 鑑