Từ: 白面書生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白面書生:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bạch diện thư sanh
Chỉ người chỉ biết đọc sách, kiến thức nông cạn, thiếu lịch duyệt. Phiếm chỉ người đi học. ◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Nhược Tôn Càn, Mi Trúc bối, nãi bạch diện thư sanh, phi kinh luân tế thế chi tài
乾, 輩, 生, 才 (Đệ tam thập ngũ hồi) Còn như bọn Tôn Càn, Mi Trúc là hạng bạch diện thư sinh, không có tài kinh luân tế thế gì cả.

Nghĩa của 白面书生 trong tiếng Trung hiện đại:

[báimiànshūshēng] bạch diện thư sinh; người còn tr̉ẻ non kém; thiếu kinh nghiệm; tri thức nông cạn。指年纪轻见识浅,缺乏实际锻炼的读书人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 書

thơ: 
thư:bức thư, viết thư; thư pháp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang
白面書生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 白面書生 Tìm thêm nội dung cho: 白面書生