Cao su chống va đập cửa

Từ: 太学 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 太学:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 太学 trong tiếng Trung hiện đại:

[tàixué] trường thái học; thái học viện (cấp học cao nhất thời phong kiến.)。中国古代设立在京城的最高学府。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 太

thái:thái quá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học:học hành; học hiệu; học đòi
太学 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 太学 Tìm thêm nội dung cho: 太学