Chữ 袪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 袪, chiết tự chữ KHƯ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 袪:

袪 khư

Đây là các chữ cấu thành từ này: 袪

袪

Chiết tự chữ 袪

Chiết tự chữ khư bao gồm chữ 衣 去 hoặc 衤 去 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 袪 cấu thành từ 2 chữ: 衣, 去
  • 衣 e, y, ý, ấy, ỵ
  • 去 khu, khứ, khử
  • 2. 袪 cấu thành từ 2 chữ: 衤, 去
  • 衤 y
  • 去 khu, khứ, khử
  • khư [khư]

    U+88AA, tổng 10 nét, bộ Y 衣 [衤]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qu1;
    Việt bính: keoi1;

    袪 khư

    Nghĩa Trung Việt của từ 袪

    (Danh) Tay áo.
    ◇Thi Kinh 詩
    經: Tuân đại lộ hề, Sảm chấp tử chi khư hề 遵大路兮, 摻執子之袪兮 (Trịnh Phong 鄭風, Tuân đại lộ 遵大路) Lần theo đường cái mà đi, (Em) nắm lấy tay áo chàng.

    (Động)
    Cất lên, giơ lên, vén, nâng.
    ◇Trương Hoa 張華: Hướng phong nhi khư mệ 向風而袪袂 (Xảo Đỗ Phú 巧杜賦) Hướng theo gió mà vén tay áo.

    (Động)
    Mở ra, chia ra, phân khai.

    (Động)
    Trừ khử.
    khư, như "khư khư" (vhn)

    Nghĩa của 袪 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qū]Bộ: 衣 (衤) - Y
    Số nét: 11
    Hán Việt: KHƯ
    1. cổ tay áo。袖口。
    2. loại bỏ; loại trừ。祛除。

    Chữ gần giống với 袪:

    袊, 袍, 袏, 袑, 袒, 袖, 袗, 袙, 袚, 袜, 袟, 袢, 袩, 袪, 被, 𧙀,

    Chữ gần giống 袪

    法, 褗, 褟, 褞, 褝, 褛, 褚, 褙, 褘, 褖,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 袪 Tự hình chữ 袪 Tự hình chữ 袪 Tự hình chữ 袪

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 袪

    khư袪:khư khư
    袪 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 袪 Tìm thêm nội dung cho: 袪