Cao su chống va đập cửa
Chữ 餛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 餛, chiết tự chữ HỒN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 餛:
餛
Biến thể giản thể: 馄;
Pinyin: hun2, kun1;
Việt bính: wan4;
餛 hồn
§ Còn gọi là biển thực 扁食, biển thực 匾食, cốt đột 鶻突, sao thủ 抄手, vân thôn 雲吞.
hồn, như "hồn đồn (oằn thắn)" (gdhn)
Pinyin: hun2, kun1;
Việt bính: wan4;
餛 hồn
Nghĩa Trung Việt của từ 餛
(Danh) Hồn đồn 餛飩 hoành thánh, mằn thắn (món ăn làm bằng bột mì bao nhân thịt).§ Còn gọi là biển thực 扁食, biển thực 匾食, cốt đột 鶻突, sao thủ 抄手, vân thôn 雲吞.
hồn, như "hồn đồn (oằn thắn)" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 餛
| hồn | 餛: | hồn đồn (oằn thắn) |

Tìm hình ảnh cho: 餛 Tìm thêm nội dung cho: 餛
