Từ: 生意兴隆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 生意兴隆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 生意兴隆 trong tiếng Trung hiện đại:

buôn may bán đắt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy:áy náy
ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi:ai ơi, chàng ơi
ấy:chốn ấy
ới:la ơi ới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兴

dữ:tặng dữ (ban cho); dữ quốc (thân thiện)
hưng:hưng thịnh, hưng vong; phục hưng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隆

long:long đong
lung:lung lay
生意兴隆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 生意兴隆 Tìm thêm nội dung cho: 生意兴隆