Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 老大难 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老大难:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 老大难 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎodànán] nan giải; khó giải quyết; hỗn loạn; rắc rối; khó khăn; phức tạp。 形容问题错综复杂,难于解决。
老大难单位。
đơn vị hỗn loạn.
老大难问题。
vấn đề nan giải.
这个班秩序乱,成绩差,是全校有名的老大难班级。
lớp này trật tự thì hỗn loạn, thành tích kém, là lớp phức tạp có tiếng trong toàn trường.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 难

nan:gian nan
nàn:phàn nàn
nạn:tị nạn, nạn nhân, tai nạn
老大难 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 老大难 Tìm thêm nội dung cho: 老大难