Từ: 生拉硬拽 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 生拉硬拽:
Nghĩa của 生拉硬拽 trong tiếng Trung hiện đại:
[shēnglāyìngzhuài] 1. nài ép lôi kéo; cưỡng ép; ép buộc; ép buộc; gò ép; gò bó。形容用力拉扯,强使人听从自己。
2. miễn cưỡng; miễn cưỡng phụ hoạ。比喻牵强附会。也说生拉硬扯。
2. miễn cưỡng; miễn cưỡng phụ hoạ。比喻牵强附会。也说生拉硬扯。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拉
| dập | 拉: | dập dìu, dập dềnh; dồn dập |
| giập | 拉: | giập giờn |
| loạt | 拉: | một loạt |
| láp | 拉: | nói bá láp (nói chuyện không có đầu đề nhất định) |
| lạp | 拉: | lạp (kéo, chuyên chở bằng xe): lạp cung (lên cung); lạc cước (cước phí chở xe) |
| lấp | 拉: | lấp đất lại |
| lắp | 拉: | lắp tên |
| lọp | 拉: | lọp bọp |
| lớp | 拉: | lớp lớp sóng dồi |
| lợp | 拉: | lợp nhà |
| ráp | 拉: | ráp lại |
| rấp | 拉: | |
| rập | 拉: | rập rình |
| rắp | 拉: | rắp ranh; rắp mưu; răm rắp |
| sắp | 拉: | sắp đặt, sắp sửa |
| sụp | 拉: | sụp xuống |
| xập | 拉: | xập xoè |
| xệp | 拉: | ngồi xệp xuống đất |
| đập | 拉: | đánh đập, đập lúa, đập phá |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 硬
| ngạnh | 硬: | ương ngạnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拽
| duệ | 拽: | sinh lạp ngạnh duệ (bị người ép lôi đi) |
| dìa | 拽: | ra dìa |
| dấy | 拽: | dấy quân, dấy binh, lửa dấy lên |

Tìm hình ảnh cho: 生拉硬拽 Tìm thêm nội dung cho: 生拉硬拽
