Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 生杀予夺 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 生杀予夺:
Nghĩa của 生杀予夺 trong tiếng Trung hiện đại:
[shēngshāyǔduó] quyền sanh sát trong tay; mặc sức hoành hành。指反动统治者掌握生死、赏罚的大权。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 杀
| sát | 杀: | sát hại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 予
| dư | 予: | dư thủ dư cầu (xin gì cũng được); dư phong (lề lối còn sót lại) |
| dừ | 予: | |
| nhừ | 予: | chín nhừ; đánh nhừ đòn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 夺
| đoạt | 夺: | chiếm đoạt, cưỡng đoạt, tước đoạt; định đoạt |

Tìm hình ảnh cho: 生杀予夺 Tìm thêm nội dung cho: 生杀予夺
