Từ: 生杀予夺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 生杀予夺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 生杀予夺 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēngshāyǔduó] quyền sanh sát trong tay; mặc sức hoành hành。指反动统治者掌握生死、赏罚的大权。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杀

sát:sát hại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 予

:dư thủ dư cầu (xin gì cũng được); dư phong (lề lối còn sót lại)
dừ: 
nhừ:chín nhừ; đánh nhừ đòn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夺

đoạt:chiếm đoạt, cưỡng đoạt, tước đoạt; định đoạt
生杀予夺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 生杀予夺 Tìm thêm nội dung cho: 生杀予夺