Từ: 生法 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 生法:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 生 • 法

Nghĩa của 生法 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēngfǎ] tìm cách; nghĩ cách。设法。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh生:sắm sanh
sinh生:sinh mệnh
siêng生:siêng năng
xinh生:xinh đẹp
xênh生:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp法:pháp luật
phép法:lễ phép
phăm法:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp法:phấp phỏng
phắp法:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp
生法 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 生法 Tìm thêm nội dung cho: 生法