Từ: 剑齿象 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 剑齿象:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 齿

Nghĩa của 剑齿象 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiànchǐxiàng] voi răng kiếm (hình dạng giống voi thời nay nhưng răng cửa hàm trên cong, sống vào cuối thế kỷ thứ 3, đầu thế kỷ thứ 4)。古代的哺乳动物,形状和现在的象相似,上门齿长而弯曲。生存于第三纪末和第四纪初。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剑

kiếm:thanh kiếm; kiếm hiệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 齿

xỉ齿:xỉa xói, xỉ luân (nhạo); xấp xỉ
xỉa齿:xỉa răng; xỉa xói; xỉa tiền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 象

tượng:con tượng
剑齿象 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 剑齿象 Tìm thêm nội dung cho: 剑齿象