Chữ 殘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 殘, chiết tự chữ TÀN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 殘:

殘 tàn

Đây là các chữ cấu thành từ này: 殘

殘

Chiết tự chữ 殘

Chiết tự chữ tàn bao gồm chữ 歹 戔 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

殘 cấu thành từ 2 chữ: 歹, 戔
  • 歹 ngạt, ngặt, đãi
  • 戔 tiên, tàn
  • tàn [tàn]

    U+6B98, tổng 12 nét, bộ Đãi 歹
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 残;
    Pinyin: can2;
    Việt bính: caan1 caan4
    1. [凋殘] điêu tàn 2. [敗柳殘花] bại liễu tàn hoa 3. [抱殘守缺] bão tàn thủ khuyết 4. [骨肉相殘] cốt nhục tương tàn 5. [凶殘] hung tàn 6. [殘疾] tàn tật;

    殘 tàn

    Nghĩa Trung Việt của từ 殘

    (Động) Giết hại, hủy hoại.
    ◎Như: cốt nhục tương tàn 骨
    肉相殘 ruột thịt giết hại lẫn nhau.
    ◇Mặc Tử 墨子: Trảm kì thụ mộc, tàn kì thành quách 斬其樹木, 殘其城郭 (Thiên chí hạ 天志下) Chặt cây cối, hủy hoại thành quách.

    (Tính)
    Hung ác, hung bạo.
    ◎Như: tàn nhẫn 殘忍, tàn bạo 殘暴.

    (Tính)
    Thiếu, khuyết.
    ◎Như: tàn tật 殘疾 khuyết tật.

    (Tính)
    Thừa, còn lại.
    ◎Như: tàn bôi 殘杯 chén rượu thừa (tiệc đã tàn), tàn dạ 殘夜 đêm tàn, tàn đông 殘冬 cuối đông.

    (Danh)
    Kẻ tàn ác, sự bạo ngược.
    ◇Sử Kí 史記: Vị thiên hạ trừ tàn dã 為天下除殘也 (Trương Nhĩ, Trần Dư truyện 張耳陳餘傳) Vì thiên hạ mà diệt trừ quân hung bạo.
    tàn, như "tàn quân, tàn tích; tàn bạo" (vhn)

    Chữ gần giống với 殘:

    㱤, 㱥, 㱦, 㱧, 㱨, 㱩, 殖, 殗, 殘, 殙, 殚, 𣨧, 𣨭, 𣨮, 𣨰,

    Dị thể chữ 殘

    残,

    Chữ gần giống 殘

    殍, 殡, 殨, 殧, 殦, 殥, 殤, 殣, 殢, 殠,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 殘 Tự hình chữ 殘 Tự hình chữ 殘 Tự hình chữ 殘

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 殘

    tàn殘:tàn quân, tàn tích; tàn bạo

    Gới ý 15 câu đối có chữ 殘:

    推殘玉樹三更雨,促殞瓊花五夜風

    Suy tàn ngọc thụ tam canh vũ,Xúc vẫn quỳnh hoa ngũ dạ phong

    Héo khô cây ngọc tam canh gió,Tàn tạ hoa quỳnh ngũ dạ mưa

    深院落藤花石不點頭龍不語,殘經凋貝葉香無飛篆磬無聲

    Thâm viên lạc đằng hoa, thạch bất điểm, đầu long bất ngữ,Tàn kinh điêu bối diệp, hương vô phi, triện khánh vô thanh

    Viện thẳm rụng hoa đằng, đá chẳng điểm, đầu rồng chẳng nói,Kinh tàn xăm lá quí, hương không bay, triện khánh không thanh

    春影已隨殘月去,桂香猶逐好風來

    Xuân ảnh dĩ tùy tàn nguyệt khứ,Quế hương do trục hảo phong lai

    Xuân ảnh đã theo trăng xế bóng,Quế hương còn đuổi gió lành đi

    詩夢阻殘芳草野,壎聲吹落紫荊花

    Thi mộng trở tàn phương thảo dã,Huyên thanh xuy lạc tử kinh hoa

    Giấc mộng thơ ngăn tàn cỏ nội,Tiếng huyên thổi lại lạc hoa gai

    殘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 殘 Tìm thêm nội dung cho: 殘