Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 防不胜防 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 防不胜防:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 防不胜防 trong tiếng Trung hiện đại:

[fángbùshèngfáng] chẳng thể đề phòng; khó mà đề phòng cho được。要防备的太多,防备不过来。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 防

phòng:phòng ngừa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胜

sền:kéo sền sệt
tanh:hôi tanh; vắng tanh
thắng:thắng trận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 防

phòng:phòng ngừa
防不胜防 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 防不胜防 Tìm thêm nội dung cho: 防不胜防