Từ: 而且 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 而且:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 而且 trong tiếng Trung hiện đại:

[érqiě]
mà còn; với lại。(liên từ, kết hợp với "不但、不仅")。表示进一步,前面往往有"不但、不仅"等跟它呼应。
不但战胜了各种灾害,而且获得了丰收。
không chỉ chiến thắng được các bệnh dịch tai hại mà còn được mùa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 而

nhi:nhi (liên từ: mà sau đó): nhi hậu (sau đó), nhi thả (mà còn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 且

thả:thả ra
:vội vã
vả:nhờ vả
而且 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 而且 Tìm thêm nội dung cho: 而且