Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 怨声载道 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 怨声载道:
Nghĩa của 怨声载道 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuànshēngzàidào] Hán Việt: OÁN THANH TẢI ĐẠO
tiếng oán than dậy đất; tiếng oán hờn khắp nơi。怨恨的声音充满道路。形容群众普遍不满。
tiếng oán than dậy đất; tiếng oán hờn khắp nơi。怨恨的声音充满道路。形容群众普遍不满。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 怨
| oán | 怨: | oán giận |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 声
| thanh | 声: | thanh danh; phát thanh |
| thình | 声: | thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 载
| tải | 载: | vận tải |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 道
| dạo | 道: | bán dạo; dạo chơi |
| giạo | 道: | |
| nhạo | 道: | nhộn nhạo |
| đạo | 道: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |

Tìm hình ảnh cho: 怨声载道 Tìm thêm nội dung cho: 怨声载道
