Từ: 用具 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 用具:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 用 • 具

Nghĩa của 用具 trong tiếng Trung hiện đại:

[yòngjù] dụng cụ; đồ dùng。日常生活、生产等所使用的器具。
炊事用具
đồ dùng làm bếp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 用

dùng用:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dộng用:dộng cửa (đạp mạnh)
dụng用:sử dụng; trọng dụng; vô dụng
giùm用:làm giùm
giùn用: 
giùng用:giùng mình; nước giùng
rùng用:rùng rùng
rụng用:rơi rụng
vùng用:một vùng
đụng用:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 具

cỗ具:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
cụ具:công cụ, dụng cụ, nông cụ, y cụ
gỗ具:kéo gỗ
用具 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 用具 Tìm thêm nội dung cho: 用具