Từ: 用户 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 用户:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 用户 trong tiếng Trung hiện đại:

[yònghù] người sử dụng; người tiêu dùng。指某些设备、商品的使用者或消费者。
竭诚为用户服务。
hết lòng phục vụ người tiêu dùng.
征求用户意见。
Trưng cầu ý kiến người sử dụng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 用

dùng:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dộng:dộng cửa (đạp mạnh)
dụng:sử dụng; trọng dụng; vô dụng
giùm:làm giùm
giùn: 
giùng:giùng mình; nước giùng
rùng:rùng rùng
rụng:rơi rụng
vùng:một vùng
đụng:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 户

họ:dòng họ, họ hàng; họ tên
hộ:hộ khẩu, hộ tịch
hụ:giầu hụ (rất giầu)
用户 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 用户 Tìm thêm nội dung cho: 用户