Từ: 到差 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 到差:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 到差 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàochāi] đến nhận việc; đến nhận chức。旧指到职。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 到

tráo:tráo trở; đánh tráo
đáo:đánh đáo; đáo để; vui đáo để
đáu:đau đáu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 差

sai:sai quả
sau:trước sau, sau cùng, sau này
si:sâm si
sái:sái tay
sây:sây sứt; sây sát
sươi:muối sươi
到差 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 到差 Tìm thêm nội dung cho: 到差