Từ: 电匣子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 电匣子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 电匣子 trong tiếng Trung hiện đại:

[diànxiá·zi] máy thu âm; máy thu thanh; ra-đi-ô。收音机。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 匣

háp:lúa bị háp nắng (bị nắng làm cho khô héo đi)
hạp:nhất hạp hoả sài (hộp quẹt)
hộp:cái hộp
tráp:tráp (hộp nhỏ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
电匣子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 电匣子 Tìm thêm nội dung cho: 电匣子