Cao su chống va đập cửa

Từ: 尘埃传染 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尘埃传染:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 尘埃传染 trong tiếng Trung hiện đại:

[chén"āichuánrǎn] bệnh truyền nhiễm do bụi。疾病的一种传染方式。含有病原体的分泌物落到地面上,干燥后随尘土飞扬,人吸入后,引起发病。肺结核、天花等病是这样传染的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尘

trần:trần tục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 埃

ai:ai đấỷ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 传

truyền:truyền đi, truyền lệnh
truyện:truyện thơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 染

nhiễm:truyền nhiễm, nhiễm bệnh
nhuôm: 
nhuốm:nhuốm bệnh
nhuộm:nhuộm áo
nhẹm:giữ nhẹm
ruộm:ruộm tóc (nhuộm tóc)
vẩn:vẩn đục
尘埃传染 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 尘埃传染 Tìm thêm nội dung cho: 尘埃传染