Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 罣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 罣, chiết tự chữ KHUỂ, QUÁI, QUẢI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 罣:
罣 quái, khuể
Đây là các chữ cấu thành từ này: 罣
罣
U+7F63, tổng 11 nét, bộ Võng 网 [罒]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: gua4, fu2;
Việt bính: gwaa3;
罣 quái, khuể
Nghĩa Trung Việt của từ 罣
(Động) Ngại, làm trở ngại.◇Bát-nhã ba-la mật-đa tâm kinh 般若波羅密多心經: Tâm vô quái ngại 心無罣礙 Tâm không vướng ngại.
§ Có khi đọc là khuể.
quải, như "quải (trở ngại): phương quải (vạch bàn cờ hình ô vuông)" (gdhn)
Nghĩa của 罣 trong tiếng Trung hiện đại:
[guà]Bộ: 网 (罒,冈) - Võng
Số nét: 12
Hán Việt: QUẢI
án treo; án chưa quyết。同"挂"2.。
Từ ghép:
罣误
Số nét: 12
Hán Việt: QUẢI
án treo; án chưa quyết。同"挂"2.。
Từ ghép:
罣误
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罣
| quải | 罣: | quải (trở ngại): phương quải (vạch bàn cờ hình ô vuông) |

Tìm hình ảnh cho: 罣 Tìm thêm nội dung cho: 罣
