Chữ 罣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 罣, chiết tự chữ KHUỂ, QUÁI, QUẢI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 罣:

罣 quái, khuể

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 罣

Chiết tự chữ khuể, quái, quải bao gồm chữ 网 圭 hoặc 罒 圭 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 罣 cấu thành từ 2 chữ: 网, 圭
  • võng
  • khoai, khuê, que, quê
  • 2. 罣 cấu thành từ 2 chữ: 罒, 圭
  • võng
  • khoai, khuê, que, quê
  • quái, khuể [quái, khuể]

    U+7F63, tổng 11 nét, bộ Võng 网 [罒]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gua4, fu2;
    Việt bính: gwaa3;

    quái, khuể

    Nghĩa Trung Việt của từ 罣

    (Động) Ngại, làm trở ngại.
    ◇Bát-nhã ba-la mật-đa tâm kinh
    : Tâm vô quái ngại Tâm không vướng ngại.
    § Có khi đọc là khuể.
    quải, như "quải (trở ngại): phương quải (vạch bàn cờ hình ô vuông)" (gdhn)

    Nghĩa của 罣 trong tiếng Trung hiện đại:

    [guà]Bộ: 网 (罒,冈) - Võng
    Số nét: 12
    Hán Việt: QUẢI
    án treo; án chưa quyết。同"挂"2.。
    Từ ghép:
    罣误

    Chữ gần giống với 罣:

    , ,

    Chữ gần giống 罣

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 罣 Tự hình chữ 罣 Tự hình chữ 罣 Tự hình chữ 罣

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 罣

    quải:quải (trở ngại): phương quải (vạch bàn cờ hình ô vuông)
    罣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 罣 Tìm thêm nội dung cho: 罣