Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 窌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 窌, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 窌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 窌

窌 cấu thành từ 2 chữ: 穴, 卯
  • hoét, hoẹt, huyệt
  • mão, méo, mẫu, mẹo, mẻo
  • []

    U+7A8C, tổng 10 nét, bộ Huyệt 穴
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jiao4;
    Việt bính: gaau3;


    Nghĩa Trung Việt của từ 窌


    Nghĩa của 窌 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jiào]Bộ: 穴- Huyệt
    Số nét: 11
    Hán Việt:
    hầm chứa。地窖。
    [liáo]
    1. vùng trời xa; bầu trời xa。深空。
    2. huyệt (châm cứu)。针灸穴位名。

    Chữ gần giống với 窌:

    , , , , , , , , , , , 𥥐,

    Dị thể chữ 窌

    ,

    Chữ gần giống 窌

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 窌 Tự hình chữ 窌 Tự hình chữ 窌 Tự hình chữ 窌

    窌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 窌 Tìm thêm nội dung cho: 窌