Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 攮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 攮, chiết tự chữ NANG, NÃNG, NỆN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 攮:
攮
Pinyin: nang3;
Việt bính: nong5;
攮 nãng
Nghĩa Trung Việt của từ 攮
(Động) Xô, đẩy.(Động) Đâm, chọc.
◎Như: tha bị nãng liễu nhất đao 他被攮了一刀 nó bị đâm một nhát dao.
(Tính) Hồ đồ, ngu đần (tiếng mắng chửi).
◎Như: cẩu nãng đích nô tài 狗攮的奴才 đồ chó má khốn kiếp.
nện, như "nện đất, nện vải" (vhn)
nang, như "nang tử (dao găm)" (gdhn)
Nghĩa của 攮 trong tiếng Trung hiện đại:
[nǎng]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 26
Hán Việt: NÃNG
đâm (dùng dao)。(用刀)刺。
Từ ghép:
攮子
Số nét: 26
Hán Việt: NÃNG
đâm (dùng dao)。(用刀)刺。
Từ ghép:
攮子
Dị thể chữ 攮
擃,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 攮
| nang | 攮: | nang tử (dao găm) |
| nạng | 攮: | |
| nện | 攮: | nện đất, nện vải |

Tìm hình ảnh cho: 攮 Tìm thêm nội dung cho: 攮
