Chữ 攮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 攮, chiết tự chữ NANG, NÃNG, NỆN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 攮:

攮 nãng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 攮

Chiết tự chữ nang, nãng, nện bao gồm chữ 手 囊 hoặc 扌 囊 hoặc 才 囊 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 攮 cấu thành từ 2 chữ: 手, 囊
  • thủ
  • nang, nẵng
  • 2. 攮 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 囊
  • thủ
  • nang, nẵng
  • 3. 攮 cấu thành từ 2 chữ: 才, 囊
  • tài
  • nang, nẵng
  • nãng [nãng]

    U+652E, tổng 25 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: nang3;
    Việt bính: nong5;

    nãng

    Nghĩa Trung Việt của từ 攮

    (Động) Xô, đẩy.

    (Động)
    Đâm, chọc.
    ◎Như: tha bị nãng liễu nhất đao
    nó bị đâm một nhát dao.

    (Tính)
    Hồ đồ, ngu đần (tiếng mắng chửi).
    ◎Như: cẩu nãng đích nô tài đồ chó má khốn kiếp.

    nện, như "nện đất, nện vải" (vhn)
    nang, như "nang tử (dao găm)" (gdhn)

    Nghĩa của 攮 trong tiếng Trung hiện đại:

    [nǎng]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 26
    Hán Việt: NÃNG
    đâm (dùng dao)。(用刀)刺。
    Từ ghép:
    攮子

    Chữ gần giống với 攮:

    , , ,

    Dị thể chữ 攮

    ,

    Chữ gần giống 攮

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 攮 Tự hình chữ 攮 Tự hình chữ 攮 Tự hình chữ 攮

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 攮

    nang:nang tử (dao găm)
    nạng: 
    nện:nện đất, nện vải
    攮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 攮 Tìm thêm nội dung cho: 攮