Cao su chống va đập cửa
Từ: 电子游戏机 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 电子游戏机:
Nghĩa của 电子游戏机 trong tiếng Trung hiện đại:
[diànzǐyóuxìjī] trò chơi điện tử。利用电子仪器进行的游戏。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 电
| điện | 电: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 游
| du | 游: | chu du, du lịch; du kích; giao du |
| ru | 游: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 戏
| hí | 戏: | hí hoáy; hú hí |
| hô | 戏: | hô (tiếng than) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 机
| cơ | 机: | cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ |

Tìm hình ảnh cho: 电子游戏机 Tìm thêm nội dung cho: 电子游戏机
