Cao su chống va đập cửa

Từ: 电扇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 电扇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 电扇 trong tiếng Trung hiện đại:

[diànshàn] quạt điện; quạt máy。利用电动机带动叶片旋转,使空气流动的装置。天气炎热时用来使空气流动,让人有凉爽的感觉。常见的有吊扇、台扇、落地扇等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扇

phiến:làm phiên phiến
thiên:thiên (cái quạt)
电扇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 电扇 Tìm thêm nội dung cho: 电扇