Từ: 轰赶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 轰赶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 轰赶 trong tiếng Trung hiện đại:

[hōnggǎn] xua đuổi; đuổi; săn đuổi。驱赶;驱逐。
轰赶牲口
xua đuổi súc vật
轰赶苍蝇
đuổi ruồi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赶

cản:cản trở, ngăn cản
轰赶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 轰赶 Tìm thêm nội dung cho: 轰赶