Từ: 电挂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 电挂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 电挂 trong tiếng Trung hiện đại:

[diànguà] số điện báo; số điện tín。电报挂号的简称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挂

khoải:khắc khoải
que:que củi
quải:quải kiếm (treo kiếm)
quảy:quảy gánh
quẩy:quẩy (quảy) gánh; xúi quẩy
quậy:quậy phá, cựa quậy
quế: 
电挂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 电挂 Tìm thêm nội dung cho: 电挂