Cao su chống va đập cửa

Từ: 跑鞋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跑鞋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 跑鞋 trong tiếng Trung hiện đại:

[pǎoxié] giày chạy đua (sử dụng cho việc thi chạy)。参加赛跑时穿的轻便皮鞋,鞋底窄而薄,前掌儿装有钉子。是钉鞋的一种。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跑

bão:bão điện (lượng điện hư hao)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鞋

giày:giày dép
hài:đôi hài (đôi giầy)
跑鞋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 跑鞋 Tìm thêm nội dung cho: 跑鞋