Cao su chống va đập cửa

Từ: 电线杆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 电线杆:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 线

Nghĩa của 电线杆 trong tiếng Trung hiện đại:

[diànxiàngān] cột điện。架设电线用的杆子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 线

tuyến线:kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杆

can:kì can (cột cờ)
cán:cán chổi, cán quốc
cơn:cơn gió, cơn bão
电线杆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 电线杆 Tìm thêm nội dung cho: 电线杆