Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 电线杆 trong tiếng Trung hiện đại:
[diànxiàngān] cột điện。架设电线用的杆子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 电
| điện | 电: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 线
| tuyến | 线: | kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 杆
| can | 杆: | kì can (cột cờ) |
| cán | 杆: | cán chổi, cán quốc |
| cơn | 杆: | cơn gió, cơn bão |

Tìm hình ảnh cho: 电线杆 Tìm thêm nội dung cho: 电线杆
