Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 铣床 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铣床:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 铣床 trong tiếng Trung hiện đại:

[xǐchuáng] máy tiện; máy phay。 切削金属用的一种机床,装有棒状或盘状的多刃刀具,用来加工平面、曲面和各种凹槽。工作时刀具旋转,工件移动着跟刀具接触。种类很多,如立式铣床、万能卧式铣床等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铣

tiển:tiển (thép đúc; xem tiện)
tiện:tiện (cưa, công việc cưa, máy cưa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 床

giàn:giàn mướp
giàng:giữ giàng
giường:giường ngủ; giường thờ
rương:cái rương
sàng:sàng (giường): sẵn sàng
sường:sường sượng
铣床 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 铣床 Tìm thêm nội dung cho: 铣床