Cao su chống va đập cửa

Từ: 电路图 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 电路图:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 电路图 trong tiếng Trung hiện đại:

[diànlùtú] sơ đồ mạch điện。用规定的符号代表各种元件、器件装置,表示所组成的电路的图。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 路

lần:lần bước
lọ:lọ là
lồ:khổng lồ
lộ:quốc lộ
lựa:lựa chọn
trò:học trò
trọ:ở trọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 图

đồ:biểu đồ; mưu đồ
电路图 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 电路图 Tìm thêm nội dung cho: 电路图