Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 电路图 trong tiếng Trung hiện đại:
[diànlùtú] sơ đồ mạch điện。用规定的符号代表各种元件、器件装置,表示所组成的电路的图。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 电
| điện | 电: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 路
| lần | 路: | lần bước |
| lọ | 路: | lọ là |
| lồ | 路: | khổng lồ |
| lộ | 路: | quốc lộ |
| lựa | 路: | lựa chọn |
| trò | 路: | học trò |
| trọ | 路: | ở trọ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 图
| đồ | 图: | biểu đồ; mưu đồ |

Tìm hình ảnh cho: 电路图 Tìm thêm nội dung cho: 电路图
