Từ: câu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 21 kết quả cho từ câu:
Pinyin: gou1, gou4;
Việt bính: au1 gau1 ngau1
1. [勾當] câu đương, câu đáng 2. [勾股] câu cổ 3. [勾引] câu dẫn 4. [勾結] câu kết 5. [勾檢] câu kiểm 6. [勾臉] câu kiểm 7. [勾欄] câu lan 8. [勾銷] câu tiêu;
勾 câu
Nghĩa Trung Việt của từ 勾
(Danh) Móc, vật có hình cong.§ Cũng như câu 鉤.
◎Như: y câu 衣勾 cái móc áo, ngư câu 魚勾 lưỡi câu cá.
(Danh) Câu cổ 勾股 môn hình học.
§ Trong hình tam giác vuông, sát với góc vuông, cạnh ngắn gọi là câu 勾, cạnh dài gọi là cổ 股.
(Danh) Họ Câu.
(Động) Ngoặc đi, ngoặc bỏ đoạn mạch trong văn bài.
◎Như: nhất bút câu tiêu 一筆勾消 ngoặc một nét bỏ đi.
(Động) Bỏ đi, xóa đi.
◎Như: tân sầu cựu hận, nhất bút câu tiêu 新愁舊恨, 一筆勾銷 buồn mới hận cũ, xóa nhòa hết cả.
(Động) Trích lấy, tuyển chọn.
◎Như: bả giá nhất đoạn văn chương câu xuất lai 把這一段文章勾出來 trích lấy đoạn văn này.
(Động) Móc nối, thông đồng.
◎Như: câu kết 勾結 thông đồng với nhau.
(Động) Khêu ra, móc ra, dụ, khơi, gợi.
◎Như: câu dẫn 勾引 dụ đến.
◇Trương Khả Cửu 張可久: Sổ chi hoàng cúc câu thi hứng 數枝黃菊勾詩興 (Kim hoa đỗng lãnh khúc 金華洞冷曲) Hoa cúc vài cành gợi hứng thơ.
(Động) Vẽ, vạch, mô tả, phác họa.
◎Như: câu lặc 勾勒 phác họa, câu xuất luân khuếch lai 勾出輪廓來 vạch ra những nét chính.
(Động) Cho thêm bột vào canh hoặc thức ăn (một cách nấu ăn).
◎Như: câu lỗ 勾滷.
(Động) Bắt.
§ Như bộ 捕.
◎Như: câu nhiếp 勾攝 dụ bắt.
câu, như "câu kết; câu thơ; câu đương (chức việc làng coi sóc các việc trong làng)" (vhn)
cấu, như "cấu đương (mánh lới làm tiền)" (gdhn)
cú, như "cay cú, keo cú; câu cú; cú rũ" (gdhn)
Nghĩa của 勾 trong tiếng Trung hiện đại:
[gōu]
Bộ: 勹 - Bao
Số nét: 4
Hán Việt: CÂU
1. gạch bỏ; xoá bỏ; bỏ đi。用笔画出钩形符号,表示删除或截取。
勾销
xoá bỏ; gạch bỏ
把这篇文章里最精彩的对话勾出来。
gạch dưới đoạn đối thoại hay nhất trong bài này.
2. vẽ ra; phác thảo; vạch ra; mô tả; phác hoạ。画出形象的边缘;描画。
用铅笔勾一个轮廊。
dùng bút chì phác thảo những nét chính.
3. dùng hồ trát vào; trát; trét (khe của vật xây dựng)。用灰、水泥等涂抹砖石建筑物的缝。
勾墙缝。
trét kẽ hở ở tường.
4. nhào。调和使黏。
勾芡
thêm bột vào canh
5. dẫn đến; khiến; khiến cho。招引;引。
勾引
cám dỗ; quyến rũ
这件事勾起了我的回忆。
việc này khiến tôi nhớ lại.
6. kết hợp; cấu kết; câu kết。结合。
勾结
cấu kết; câu kết
勾通
câu kết bí mật; thông đồng.
7. họ Câu。姓。
8. cạnh ngắn nhất (của tam giác vuông)。中国古代称不等腰直角三角形中较短的直角边。
Ghi chú: 另见g̣u
Từ ghép:
勾搭 ; 勾兑 ; 勾股形 ; 勾画 ; 勾魂 ; 勾魂摄魄 ; 勾稽 ; 勾结 ; 勾栏 ; 勾阑 ; 勾勒 ; 勾连 ; 勾脸 ; 勾留 ; 勾描 ; 勾芡 ; 勾通 ; 勾销 ; 勾心斗角 ; 勾乙 ; 勾引 ; 勾针
Từ phồn thể: (句)
[gòu]
Bộ: 勹(Bao)
Hán Việt: CẤU
1. đủ; đạt (thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu)。同"够"(多见于早期白话)。
2. họ Cấu。姓。
Ghi chú: 另见gōu; jù
Từ ghép:
勾当
Tự hình:

Pinyin: kou4, gou1;
Việt bính: kau3 keoi1;
佝 câu
Nghĩa Trung Việt của từ 佝
(Danh) Câu lũ 佝僂 lưng khom, lưng gù.◇Kỉ Quân 紀昀: Nhất phụ nhân bạch phát thùy đầu, câu lũ huề trượng 一婦人白髮垂頭, 佝僂攜仗 (Duyệt vi thảo đường bút kí 閱微草堂筆記) Một người đàn bà tóc trắng xõa đầu, lưng khom chống gậy.
câu, như "câu (bệnh cam)" (gdhn)
Nghĩa của 佝 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 佝:
㑁, 㑂, 㑃, 㑄, 㑅, 㑇, 㑈, 伭, 伮, 伯, 估, 伱, 伲, 伴, 伵, 伶, 伷, 伸, 伹, 伺, 伻, 伽, 伾, 佀, 佃, 但, 佇, 佈, 佉, 佊, 佋, 位, 低, 住, 佐, 佑, 体, 佔, 何, 佗, 佘, 余, 佚, 佛, 作, 佝, 佞, 佟, 你, 佡, 佣, 佥, 𠇖, 𠇮, 𠇼, 𠇽,Tự hình:

Pinyin: gou1;
Việt bính: gau1;
沟 câu
Nghĩa Trung Việt của từ 沟
Giản thể của chữ 溝.câu, như "bích câu kì ngộ (ngòi nước)" (gdhn)
Nghĩa của 沟 trong tiếng Trung hiện đại:
[gōu]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 8
Hán Việt: CÂU
1. kênh rạch; cống; mương; rãnh; công sự。人工挖掘的水道或工事。
暗沟
cống ngầm
交通沟
kênh rạch giao thông
2. rãnh; mương; sông ngòi。(沟儿)一般的水道。
山沟
rãnh trên núi
小河沟儿。
sông nhỏ
Từ ghép:
沟渎 ; 沟沟坎坎 ; 沟谷 ; 沟灌 ; 沟壑 ; 沟堑 ; 沟渠 ; 沟通 ; 沟洫 ; 沟沿儿 ; 沟子
Chữ gần giống với 沟:
㳀, 㳁, 㳂, 㳃, 㳄, 㳅, 㳆, 㳇, 㳈, 㳉, 㳊, 汧, 汨, 汩, 汪, 汫, 汭, 汰, 汴, 汵, 汶, 汹, 決, 汽, 汾, 汿, 沁, 沂, 沃, 沄, 沅, 沆, 沇, 沈, 沉, 沌, 沍, 沏, 沐, 沒, 沔, 沕, 沖, 沘, 沙, 沚, 沛, 沟, 没, 沢, 沣, 沤, 沥, 沦, 沧, 沨, 沩, 沪, 沈, 𣲠, 𣲦,Dị thể chữ 沟
溝,
Tự hình:

Pinyin: ju1, gou1;
Việt bính: keoi1
1. [不拘] bất câu 2. [拘執] câu chấp 3. [拘役] câu dịch 4. [拘禮] câu lễ 5. [拘留] câu lưu 6. [拘泥] câu nệ 7. [拘儒] câu nho 8. [拘票] câu phiếu 9. [拘管] câu quản 10. [拘束] câu thúc 11. [拘文] câu văn;
拘 câu, cù
Nghĩa Trung Việt của từ 拘
(Động) Bắt.◎Như: bị câu 被拘 bị bắt.
(Động) Cố chấp, thủ cựu, câu nệ.
◎Như: bất câu tiểu tiết 不拘小節 không câu nệ tiểu tiết.
(Động) Gò bó.
◎Như: bất câu văn pháp 不拘文法 không gò bó theo văn pháp.
(Động) Hạn chế, hạn định.
◎Như: bất câu đa thiểu 不拘多少 không hạn chế nhiều hay ít.
(Tính) Cong.
◇Nguyễn Du 阮攸: Vô bệnh cố câu câu 無病故拘拘 (Thu chí 秋至) Không bệnh mà lưng vẫn khom khom.
(Danh) Câu-lư-xá 拘盧舍 dịch âm tiếng Phạn, một tiếng gọi trong phép đo, một câu-lư-xá bằng hai dặm bây giờ, tám câu-lư-xá là một do-tuần.Một âm là cù.
(Danh) Châu cù 株拘 gốc cây khô.
§ Cũng viết là 株枸, 株駒.
câu, như "câu nệ; câu giam (bắt giam)" (vhn)
Nghĩa của 拘 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: CÂU
1. bắt bớ; giam giữ。逮捕或拘留。
拘捕。
bắt bớ.
拘押。
giam giữ.
2. trói buộc; câu thúc; gò bó。拘束。
拘谨。
chặt chẽ.
无拘无束。
không trói buộc; không gò bó.
3. không thay đổi。不变通。
拘泥。
lề mề; lôi thôi.
4. hạn chế。限制。
多少不拘。
ít nhiều không hạn chế.
Từ ghép:
拘板 ; 拘捕 ; 拘管 ; 拘谨 ; 拘禁 ; 拘礼 ; 拘留 ; 拘挛 ; 拘挛儿 ; 拘泥 ; 拘票 ; 拘牵 ; 拘束 ; 拘系 ; 拘押 ; 拘役 ; 拘囿 ; 拘执
Chữ gần giống với 拘:
㧒, 㧓, 㧔, 㧕, 㧖, 㧗, 㧙, 㧚, 㧛, 㧜, 㧝, 㧟, 抦, 抨, 抩, 抪, 披, 抬, 抮, 抯, 抱, 抳, 抴, 抵, 抶, 抷, 抹, 抺, 抻, 押, 抽, 抾, 抿, 拁, 拂, 拃, 拄, 担, 拆, 拇, 拈, 拉, 拊, 拋, 拌, 拍, 拎, 拐, 拑, 拓, 拔, 拕, 拖, 拗, 拘, 拙, 拚, 招, 拝, 拞, 拠, 拡, 拢, 拣, 拥, 拦, 拧, 拨, 择, 拉, 拏, 拓, 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,Tự hình:

Pinyin: ju1;
Việt bính: keoi1;
驹 câu
Nghĩa Trung Việt của từ 驹
Giản thể của chữ 駒.Nghĩa của 驹 trong tiếng Trung hiện đại:
[jū]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 15
Hán Việt: CÂU
1. ngựa khoẻ。少壮的马。
千里驹。
ngựa khoẻ nghìn dặm.
2. ngựa con; lừa con (lừa, la, ngựa)。(驹儿)驹子。
Từ ghép:
驹子
Dị thể chữ 驹
駒,
Tự hình:

Pinyin: gou1, huo3;
Việt bính: gau1 ngau1;
钩 câu
Nghĩa Trung Việt của từ 钩
Giản thể của chữ 鉤.câu, như "lưỡi câu" (gdhn)
Nghĩa của 钩 trong tiếng Trung hiện đại:
[gōu]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 13
Hán Việt: CÂU
1. cái móc; lưỡi câu; móc。(钩儿)钩子1.。
秤钩儿。
móc câu
钓鱼钩儿。
lưỡi câu
2. nét móc (trong chữ Hán)。(钩儿)汉字的笔画,附在横、竖等笔画的末端,成钩形。
3. dấu hình móc câu (biểu thị văn viết chính xác hoặc sự vật đúng tiêu chuẩn, thời xưa cũng dùng làm dấu cần chú ý hoặc bỏ đi.)。(钩儿)钩形符号,一般用来标志内容正确的文字、算式或合格的事物,旧时也用做勾乙或删除的符号。
4. móc; khều。使用钩子搭、挂或探取。
把掉在井里头的东西钩上来。
móc vật rơi dưới giếng lên.
杂技演员用脚钩住绳索倒挂在空中。
diễn viên xiếc móc chân vào dây treo ngược người trong không trung.
5. tìm tòi; học hỏi。探求。
6. đan; móc。用带钩的针编织。
钩一个针线包。
đan một cái túi bằng sợi.
7. vắt sổ; viền。缝纫方法,用针粗缝。
钩贴边
viền mép
8. câu (biểu thị số 9)。说数字时用来代表9。
9. họ Câu。姓。
Từ ghép:
钩沉 ; 钩秤 ; 钩尺 ; 钩虫 ; 钩稽 ; 钩心斗角 ; 钩玄 ; 钩针 ; 钩子
Tự hình:

Pinyin: ju4;
Việt bính: geoi1 keoi1
1. [俱樂部] câu lạc bộ 2. [齒德俱增] xỉ đức câu tăng;
俱 câu
Nghĩa Trung Việt của từ 俱
(Động) Đi cùng, đi theo.◇Sử Kí 史記: Lục nguyệt, Hán vương xuất Thành Cao, đông độ Hà, độc dữ Đằng Công câu 六月, 漢王出成皋, 東渡河, 獨與滕公俱 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Tháng sáu, Hán Vương ra khỏi Thành Cao, về phía đông qua (Hoàng) Hà, với một mình Đằng Công đi cùng.
(Phó) Đều, cùng.
◎Như: phụ mẫu câu tồn 父母俱存 cha mẹ đều còn.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Câu độc sổ hàng thư 俱讀數行書 (Tặng hữu nhân 贈友人) Cùng là người biết đọc (mấy dòng) sách.
câu, như "câu toàn (đầy đủ)" (vhn)
cu, như "thằng cu; cu cậu" (btcn)
gu, như "nổi gu (nổi u cục)" (btcn)
cụ, như "cụ già, cụ non, sư cụ; cụ cựa" (gdhn)
gù, như "gật gù; gù lưng" (gdhn)
Nghĩa của 俱 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: CÂU
họ Câu。姓。
Ghi chú: 另见jù
[jù]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: CÂU
书
toàn; đều; đủ cả。全;都。
一应俱全。
tất cả đều đầy đủ.
百废俱兴。
tất cả các thứ phế thảy đều được phục hồi lại.
面面俱到。
mọi mặt đều được chú ý đến.
Ghi chú: 另见jū。
Từ ghép:
俱乐部
Chữ gần giống với 俱:
㑣, 㑥, 㑦, 㑧, 㑨, 㑩, 㑪, 㑫, 俯, 俱, 俲, 俳, 俴, 俵, 俶, 俸, 俺, 俻, 俾, 倀, 倂, 倃, 倅, 倆, 倈, 倉, 個, 倌, 倍, 倏, 倐, 們, 倒, 倔, 倕, 倖, 倘, 候, 倚, 倛, 倜, 倝, 倞, 借, 倡, 倢, 倣, 値, 倥, 倦, 倨, 倩, 倪, 倫, 倬, 倭, 倮, 倳, 倶, 倸, 倹, 债, 倻, 值, 倽, 倾, 倫, 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,Tự hình:

Pinyin: qu2, gou1, ju1, yu3;
Việt bính: keoi1;
痀 câu, củ
Nghĩa Trung Việt của từ 痀
(Danh) Lưng gù, lưng còng.◎Như: câu lũ 痀僂 lưng gù.
§ Cũng viết là 痀瘻.
§ Cũng đọc là củ.
khú, như "già khú đế" (vhn)
khụ, như "già khụ, lụ khụ" (btcn)
Chữ gần giống với 痀:
㽽, 㽾, 㽿, 㾀, 㾁, 㾂, 㾃, 㾄, 㾅, 㾆, 㾇, 㾈, 㾉, 疰, 疱, 疲, 疳, 疴, 疸, 疹, 疼, 疽, 疾, 疿, 痀, 痁, 痂, 痃, 痄, 病, 症, 痈, 痉, 𤵚, 𤵡, 𤵢, 𤵪, 𤵳, 𤵴, 𤵶,Tự hình:

Nghĩa của 缑 trong tiếng Trung hiện đại:
[gōu]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 15
Hán Việt: CÂU
1. dây đeo kiếm。刀剑等柄上所缠的绳。
2. họ Câu。姓。
Dị thể chữ 缑
緱,
Tự hình:

Pinyin: qu2, gou1, ju1;
Việt bính: keoi4;
軥 cù, câu
Nghĩa Trung Việt của từ 軥
(Danh) Bộ phận cong ở ách xe, chỗ mắc vào cổ trâu bò.Dị thể chữ 軥
𰺁,
Tự hình:

Pinyin: gou1;
Việt bính: gau1 ngau1;
鈎 câu
Nghĩa Trung Việt của từ 鈎
§ Cũng như chữ câu 鉤.
◇Trần Nhân Tông 陳仁宗: Thụy khởi câu liêm khán trụy hồng 睡起鈎簾看墜紅 (Khuê sầu 閨愁) Ngủ dậy cuốn rèm, thấy hoa hồng rụng.
câu, như "lưỡi câu" (gdhn)
Chữ gần giống với 鈎:
䤝, 䤞, 䤟, 䤠, 䥺, 䥻, 䥼, 釽, 鈀, 鈁, 鈂, 鈃, 鈄, 鈅, 鈆, 鈇, 鈈, 鈉, 鈊, 鈌, 鈍, 鈎, 鈐, 鈑, 鈔, 鈕, 鈘, 鈙, 鈞, 鈡, 鈢, 鈣, 鈥, 鈦, 鈧, 鈩, 鈪, 鈬, 𨥙,Tự hình:

Pinyin: gou4;
Việt bính: gau3 kau3;
搆 cấu, câu
Nghĩa Trung Việt của từ 搆
(Động) Gây ra, dẫn khởi, tạo thành.§ Cũng như cấu 構.
◎Như: cấu oán 搆怨 gây ra oán hận.
◇Mạnh Tử 孟子: Ngô văn Tần Sở cấu binh, ngã tương kiến Sở vương thuyết nhi bãi chi 吾聞秦楚搆兵, 我將見楚王說而罷之 (Cáo tử hạ 告子下) Tôi có nghe hai nước Tần và Sở gây chiến với nhau, tôi định xin yết kiến vua Sở khuyên nên bãi binh.
(Động) Dựng lên, cất lên.
◎Như: cấu mộc vi sào 搆木為巢.
(Động) Giao kết, cấu kết.
◇Quốc ngữ 國語: Công tử Trập viết: Sát chi lợi, trục chi, khủng cấu chư hầu 公子縶曰: 殺之利, 逐之, 恐搆諸侯 (Tấn ngữ tam 晉語三) Công tử Trập nói: Giết (vua Tấn) thì có lợi hơn, vì nếu trục xuất (cho về), e rằng (vua Tấn) sẽ cấu kết với các chư hầu.
(Động) Cấu tứ, sáng tác.
◇Lâm Bô 林逋: Thiên thiên như khả cấu, Liêu nghĩ đương hào hoa 千篇如可搆, 聊儗當豪華 (Thi gia 詩家).
(Động) Hãm hại, vu hãm.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Xảo ngôn cấu nhân tội 巧言搆人罪 (Độc sử 讀史) Lời nói giả dối hãm hại người vào tội.
(Động) Li gián.
◇Tam quốc chí 三國志: Phàm bô vong gian quỹ, vi hồ tác kế bất lợi quan giả, Dự giai cấu thứ giảo li, sử hung tà chi mưu bất toại 凡逋亡姦宄, 為胡作計不利官者, 豫皆搆刺攪離, 使凶邪之謀不遂 (Ngụy chí 魏志, Điền Dự truyện 田豫傳).
(Động) Hòa giải.
◇Hàn Phi Tử 韓非子: Nhị quốc bất đắc binh, nộ nhi phản. Dĩ nãi tri Văn Hầu dĩ cấu ư kỉ, nãi giai triều Ngụy 二國不得兵, 怒而反. 已乃知文侯以搆於己, 乃皆朝魏 (Thuyết lâm hạ 說林下).
cấu, như "cấu tạo; hư cấu" (vhn)
bấu, như "bấu víu" (btcn)
vấu, như "vấu tai" (gdhn)
Nghĩa của 搆 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: CẤU
cấu tạo; kết cấu。同"构"。
Từ ghép:
搆陷
Chữ gần giống với 搆:
㨙, 㨚, 㨛, 㨜, 㨝, 㨞, 㨟, 㨠, 㨡, 㨢, 㨤, 㨥, 㨦, 㨧, 㨨, 㨩, 㨪, 㨫, 搆, 搇, 搈, 搉, 搊, 搋, 搌, 損, 搎, 搏, 搐, 搒, 搕, 搖, 搗, 搘, 搙, 搛, 搝, 搞, 搠, 搡, 搢, 搣, 搤, 搦, 搧, 搨, 搩, 搪, 搬, 搮, 搯, 搲, 搳, 搵, 搶, 搷, 携, 搾, 摀, 摁, 摂, 摃, 摄, 摅, 摆, 摇, 摈, 摊, 𢱟, 𢱢, 𢱨, 𢱸, 𢲈, 𢲔, 𢲛, 𢲜, 𢲝, 𢲞, 𢲟, 𢲠, 𢲡, 𢲢, 𢲣, 𢲤, 𢲥, 𢲦, 𢲧, 𢲨, 𢲩, 𢲪, 𢲫, 𢲬, 𢲭, 𢲮, 𢲯, 𢲱, 𢲲,Tự hình:

Pinyin: gou1, gang3, kou4;
Việt bính: gau1 kau1
1. [暗溝] ám câu 2. [溝渠] câu cừ 3. [溝池] câu trì;
溝 câu
Nghĩa Trung Việt của từ 溝
(Danh) Đường dẫn nước, ngòi, rãnh, cống, hào.◎Như: điền câu 田溝 rãnh dẫn nước ở ruộng, âm câu 陰溝 cống ngầm, hào câu 壕溝 hào nước bao quanh thành.
(Danh) Tên số mục cổ.
§ Gồm có hai mươi ba số: nhất, nhị, ..., thập, bách, thiên, vạn, ức, triệu, kinh, cai, tỉ, nhưỡng, câu, giản, chánh, tái 一, 二, ..., 十, 百, 千, 萬, 億, 兆, 京, 垓, 秭, 壤, 溝, 澗, 正, 載.
(Động) Khơi thông, đào khoét làm cho lưu thông.
◎Như: câu thông 溝通 khai thông.
(Động) Cách đoạn, cách trở.
câu, như "bích câu kì ngộ (ngòi nước)" (gdhn)
Chữ gần giống với 溝:
㴥, 㴦, 㴧, 㴨, 㴩, 㴪, 㴫, 㴬, 㴭, 㴮, 㴯, 㴰, 㴱, 㴲, 㴳, 㴴, 㴵, 㴶, 㴷, 㴸, 溍, 溎, 溏, 源, 溓, 準, 溘, 溜, 溝, 溟, 溢, 溥, 溦, 溧, 溩, 溪, 溫, 溮, 溯, 溱, 溳, 溴, 溶, 溷, 溸, 溺, 溻, 溼, 溽, 滀, 滂, 滃, 滄, 滅, 滆, 滇, 滈, 滉, 滊, 滏, 滐, 滓, 滔, 滗, 滘, 滙, 滛, 滝, 滟, 滠, 满, 滢, 滤, 滥, 滦, 滨, 滩, 滪, 漓, 滑, 溜, 溺, 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,Dị thể chữ 溝
沟,
Tự hình:

Pinyin: gou1, gou4, qu2;
Việt bính: au1 gau1 ngau1
1. [鉤距] câu cự 2. [鉤校] câu hiệu 3. [鉤玄] câu huyền 4. [鉤鐮] câu liêm 5. [鉤餌] câu nhĩ 6. [鉤深致遠] câu thâm trí viễn;
鉤 câu
Nghĩa Trung Việt của từ 鉤
(Danh) Cái móc.◎Như: điếu câu 釣鉤 lưỡi câu.
(Danh) Một thứ binh khí thời xưa, giống như gươm mà cong.
(Danh) Lưỡi liềm, một loại nông cụ thời xưa.
(Danh) Nét móc trong chữ Hán.
(Danh) Họ Câu.
(Động) Móc, moi.
(Động) Tìm tòi.
◇Dịch Kinh 易經: Câu thâm trí viễn 鉤深致遠 (Hệ từ thượng 系辭上) Tìm xét tới lẽ rất sâu xa.
(Động) Sửa đổi, canh cải.
(Động) Dắt dẫn, móc nối.
◎Như: câu đảng 鉤黨 dắt dẫn người vào đảng với mình.
(Động) Bắt giữ.
◇Hán Thư 漢書: Sử lại câu chỉ thừa tướng duyện sử 使吏鉤止丞相掾史 (Bảo Tuyên truyện 鮑宣傳) Sai viên lại bắt giữ thuộc hạ của thừa tướng.
(Động) Vẽ, vạch, mô tả, phác họa.
§ Thông câu 勾.
(Động) Khâu viền.
◎Như: câu vi cân 鉤圍巾 may viền khăn.
(Tính) Cong.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Thiểu yên khí lực quyện, cung bát thỉ câu, nhất phát bất trúng, tiền công tận hĩ 少焉氣力倦, 弓撥矢鉤, 一發不中, 前功盡矣 (Tây Chu sách 西周策) Chẳng bao lâu khí lực suy, cung lật tên cong, một phát cũng không trúng, công lao trước kia tiêu tan hết.
(Phó) Đình trệ, lưu lại.
câu, như "lưỡi câu" (vhn)
Chữ gần giống với 鉤:
䤡, 䤢, 䤣, 䥽, 䥾, 鈮, 鈰, 鈳, 鈴, 鈷, 鈸, 鈹, 鈺, 鈼, 鈽, 鈾, 鈿, 鉀, 鉄, 鉆, 鉈, 鉉, 鉊, 鉋, 鉌, 鉍, 鉎, 鉏, 鉑, 鉕, 鉗, 鉚, 鉛, 鉞, 鉡, 鉢, 鉤, 鉥, 鉦, 鉧, 鉬, 鉭, 鉱, 鉲, 鉳, 鉴, 鈴, 𨥧, 𨥿, 𨦀, 𨦁,Tự hình:

Pinyin: gou1;
Việt bính: gau1 kau1;
緱 câu
Nghĩa Trung Việt của từ 緱
(Danh) Dây buộc trên chuôi đao, kiếm.Chữ gần giống với 緱:
䋳, 䋴, 䋵, 䋶, 䋷, 䋸, 䋹, 䋺, 䋻, 䋼, 䋽, 䋾, 䋿, 䌀, 䌁, 䌂, 䌃, 䌄, 䌾, 䌿, 緖, 緗, 緘, 緙, 線, 緜, 緝, 緞, 緟, 締, 緡, 緣, 緤, 緥, 緦, 編, 緩, 緪, 緬, 緯, 緰, 緱, 緲, 練, 緵, 緶, 緹, 緼, 縁, 縂, 縄, 縅, 縆, 縇, 練, 𦂁, 𦂈, 𦂗, 𦂛, 𦂥, 𦂺, 𦂻, 𦂼, 𦂽, 𦂾, 𦂿, 𦃀,Dị thể chữ 緱
缑,
Tự hình:

Pinyin: ju1, ju4;
Việt bính: keoi1
1. [白駒過隙] bạch câu quá khích 2. [駒影] câu ảnh 3. [駒隙] câu khích 4. [駒光] câu quang;
駒 câu
Nghĩa Trung Việt của từ 駒
(Danh) Ngựa tốt, tuấn mã.◎Như: thiên lí câu 千里駒 ngựa chạy nghìn dặm.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Bố kiến liễu thử mã, đại hỉ, tạ Túc viết: Huynh tứ thử lương câu, tương hà dĩ vi báo? 布見了此馬, 大喜, 謝肅曰: 兄賜此良駒, 將何以為報 (Đệ tam hồi) (Lã) Bố trông thấy con ngựa đó (Xích Thố), mừng lắm, cảm tạ (Lí) Túc rằng: Anh cho con ngựa hay như thế, biết lấy gì đáp lại?
(Danh) Thú còn non.
◎Như: mã câu tử 馬駒子 ngựa con, lư câu tử 驢駒子 lừa con.
◇Vương Vũ Xưng 王禹偁: Chân kì lân chi câu, phượng hoàng chi sồ dã 真麒麟之駒, 鳳凰之雛也 (Thần đồng ... liên cú tự 神童...聯句序) Đúng là con nhỏ của kì lân, chim non của phượng hoàng vậy.
(Danh) Họ Câu.
câu, như "vó câu" (vhn)
Dị thể chữ 駒
驹,
Tự hình:

Pinyin: gou1;
Việt bính: gau1;
篝 câu
Nghĩa Trung Việt của từ 篝
(Danh) Lồng tre.(Động) Đậy, trùm, che phủ.
◇Sử Kí 史記: Hựu gián lệnh Ngô Quảng chi thứ sở bàng tùng từ trung, dạ câu hỏa, hồ minh hô viết: Đại sở hưng, Trần Thắng vương (Trần Thiệp thế gia 陳涉世家) Lại ngầm sai đến chỗ Ngô Quảng bên một cái miếu giữa cây cối um tùm, đêm trùm đèn lửa, gào hú lên như tiếng hồ li rằng: Đại Sở dấy nghiệp, Trần Thắng làm vua.
quảu, như "cái quảu" (vhn)
câu (btcn)
Nghĩa của 篝 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 篝:
䈪, 䈫, 䈬, 䈭, 䈮, 䈯, 䈰, 䈱, 䈲, 䈳, 䈴, 䈵, 䈶, 䈷, 築, 篔, 篗, 篘, 篙, 篚, 篛, 篝, 篠, 篡, 篢, 篤, 篥, 篦, 篩, 篪, 篭, 篮, 篯, 簑, 𥱨, 𥱪, 𥱫, 𥱬, 𥱭, 𥱮, 𥱯, 𥱰, 𥱱, 𥱲, 𥱴,Tự hình:

Pinyin: gou1;
Việt bính: gau1 kau1;
鞲 câu
Nghĩa Trung Việt của từ 鞲
(Danh) Bao bằng da bọc cánh tay dùng khi bắn tên.(Danh) Câu bị 鞲鞴 cái bễ lò rèn.
câu, như "câu bị (ống thụt ở máy nổ)" (gdhn)
Nghĩa của 鞲 trong tiếng Trung hiện đại:
[gōu]
Bộ: 革 - Cách
Số nét: 19
Hán Việt: CẤU
pít-tông。(鞲鞴)见〖活塞〗。
Dị thể chữ 鞲
韝,
Tự hình:

Tự hình:

Dịch câu sang tiếng Trung hiện đại:
捕捞 《捕捉和打捞(水生动植物)。》钓 《用钓竿捉鱼或其他水生动物。》câu cá
钓鱼。
钩 《说数字时用来代表9。》
句; 句子 《用词和词组构成的、能够表达完整的意思的语言单位。每个句子都有一定的语调, 表示陈述、疑问、祈使或感叹的语气。在连续说话时, 句子和句子中间有一个较大的停顿。在书面上每个句子的末尾 用句号、问号或叹号。》
câu cú.
语句。
đặt câu
造句。
语句 《泛指成句的话。》
勾引 《勾结某种势力, 或引诱人做不正当的事。》
动物
鸽子 《鸟, 翅膀大, 善于飞行, 品种很多, 羽毛有白色、灰色、酱紫色等, 以谷类植物的种子为食物, 有的可以用来传递书信。常用做和平的象征。》
驹 《驹子。》
bóng câu.
驹影。
Nghĩa chữ nôm của chữ: câu
| câu | 佝: | câu (bệnh cam) |
| câu | 俱: | câu toàn (đầy đủ) |
| câu | 勹: | |
| câu | 勾: | câu kết; câu thơ; câu đương (chức việc làng coi sóc các việc trong làng) |
| câu | 句: | câu thơ; câu đương (chức việc làng coi sóc các việc trong làng) |
| câu | 抅: | câu nệ; câu giam (bắt giam) |
| câu | 拘: | câu nệ; câu giam (bắt giam) |
| câu | 沟: | bích câu kì ngộ (ngòi nước) |
| câu | 泃: | bích câu kì ngộ (ngòi nước) |
| câu | 溝: | bích câu kì ngộ (ngòi nước) |
| câu | 褠: | |
| câu | 鈎: | lưỡi câu |
| câu | 钩: | lưỡi câu |
| câu | 鉤: | lưỡi câu |
| câu | 阄: | trảo câu (rút số) |
| câu | 鞲: | câu bị (ống thụt ở máy nổ) |
| câu | : | vó câu |
| câu | 駒: | vó câu |
| câu | 𩾛: | bồ câu |
| câu | 鴝: | bồ câu |
| câu | 𪀊: | bồ câu |
| câu | 鼩: | câu (loại chuột nhọn mũi hay bắt sâu bọ) |
| câu | 齁: | câu khổ (đắng quá) |
Gới ý 15 câu đối có chữ câu:
Thiên hà cấp thủy câu cung phấn,Nguyệt quật trâm hoa nhiễm ngự hương
Thiên hà dẫn nước cho cung phấn,Hang nguyệt hoa trâm đượm ngự hương

Tìm hình ảnh cho: câu Tìm thêm nội dung cho: câu
