Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: câu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 21 kết quả cho từ câu:

勾 câu佝 câu沟 câu拘 câu, cù驹 câu钩 câu俱 câu痀 câu, củ缑 câu軥 cù, câu鈎 câu搆 cấu, câu溝 câu鉤 câu緱 câu駒 câu篝 câu鞲 câu韝 câu

Đây là các chữ cấu thành từ này: câu

câu [câu]

U+52FE, tổng 4 nét, bộ Bao 勹
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: gou1, gou4;
Việt bính: au1 gau1 ngau1
1. [勾當] câu đương, câu đáng 2. [勾股] câu cổ 3. [勾引] câu dẫn 4. [勾結] câu kết 5. [勾檢] câu kiểm 6. [勾臉] câu kiểm 7. [勾欄] câu lan 8. [勾銷] câu tiêu;

câu

Nghĩa Trung Việt của từ 勾

(Danh) Móc, vật có hình cong.
§ Cũng như câu
.
◎Như: y câu cái móc áo, ngư câu lưỡi câu cá.

(Danh)
Câu cổ môn hình học.
§ Trong hình tam giác vuông, sát với góc vuông, cạnh ngắn gọi là câu , cạnh dài gọi là cổ .

(Danh)
Họ Câu.

(Động)
Ngoặc đi, ngoặc bỏ đoạn mạch trong văn bài.
◎Như: nhất bút câu tiêu ngoặc một nét bỏ đi.

(Động)
Bỏ đi, xóa đi.
◎Như: tân sầu cựu hận, nhất bút câu tiêu , buồn mới hận cũ, xóa nhòa hết cả.

(Động)
Trích lấy, tuyển chọn.
◎Như: bả giá nhất đoạn văn chương câu xuất lai trích lấy đoạn văn này.

(Động)
Móc nối, thông đồng.
◎Như: câu kết thông đồng với nhau.

(Động)
Khêu ra, móc ra, dụ, khơi, gợi.
◎Như: câu dẫn dụ đến.
◇Trương Khả Cửu : Sổ chi hoàng cúc câu thi hứng (Kim hoa đỗng lãnh khúc ) Hoa cúc vài cành gợi hứng thơ.

(Động)
Vẽ, vạch, mô tả, phác họa.
◎Như: câu lặc phác họa, câu xuất luân khuếch lai vạch ra những nét chính.

(Động)
Cho thêm bột vào canh hoặc thức ăn (một cách nấu ăn).
◎Như: câu lỗ .

(Động)
Bắt.
§ Như bộ .
◎Như: câu nhiếp dụ bắt.

câu, như "câu kết; câu thơ; câu đương (chức việc làng coi sóc các việc trong làng)" (vhn)
cấu, như "cấu đương (mánh lới làm tiền)" (gdhn)
cú, như "cay cú, keo cú; câu cú; cú rũ" (gdhn)

Nghĩa của 勾 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (句)
[gōu]
Bộ: 勹 - Bao
Số nét: 4
Hán Việt: CÂU
1. gạch bỏ; xoá bỏ; bỏ đi。用笔画出钩形符号,表示删除或截取。
勾销
xoá bỏ; gạch bỏ
把这篇文章里最精彩的对话勾出来。
gạch dưới đoạn đối thoại hay nhất trong bài này.
2. vẽ ra; phác thảo; vạch ra; mô tả; phác hoạ。画出形象的边缘;描画。
用铅笔勾一个轮廊。
dùng bút chì phác thảo những nét chính.
3. dùng hồ trát vào; trát; trét (khe của vật xây dựng)。用灰、水泥等涂抹砖石建筑物的缝。
勾墙缝。
trét kẽ hở ở tường.
4. nhào。调和使黏。
勾芡
thêm bột vào canh
5. dẫn đến; khiến; khiến cho。招引;引。
勾引
cám dỗ; quyến rũ
这件事勾起了我的回忆。
việc này khiến tôi nhớ lại.
6. kết hợp; cấu kết; câu kết。结合。
勾结
cấu kết; câu kết
勾通
câu kết bí mật; thông đồng.
7. họ Câu。姓。
8. cạnh ngắn nhất (của tam giác vuông)。中国古代称不等腰直角三角形中较短的直角边。
Ghi chú: 另见g̣u
Từ ghép:
勾搭 ; 勾兑 ; 勾股形 ; 勾画 ; 勾魂 ; 勾魂摄魄 ; 勾稽 ; 勾结 ; 勾栏 ; 勾阑 ; 勾勒 ; 勾连 ; 勾脸 ; 勾留 ; 勾描 ; 勾芡 ; 勾通 ; 勾销 ; 勾心斗角 ; 勾乙 ; 勾引 ; 勾针
Từ phồn thể: (句)
[gòu]
Bộ: 勹(Bao)
Hán Việt: CẤU
1. đủ; đạt (thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu)。同"够"(多见于早期白话)。
2. họ Cấu。姓。
Ghi chú: 另见gōu; jù
Từ ghép:
勾当

Chữ gần giống với 勾:

, , , , , , ,

Chữ gần giống 勾

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 勾 Tự hình chữ 勾 Tự hình chữ 勾 Tự hình chữ 勾

câu [câu]

U+4F5D, tổng 7 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: kou4, gou1;
Việt bính: kau3 keoi1;

câu

Nghĩa Trung Việt của từ 佝

(Danh) Câu lũ lưng khom, lưng gù.
◇Kỉ Quân : Nhất phụ nhân bạch phát thùy đầu, câu lũ huề trượng , (Duyệt vi thảo đường bút kí ) Một người đàn bà tóc trắng xõa đầu, lưng khom chống gậy.
câu, như "câu (bệnh cam)" (gdhn)

Nghĩa của 佝 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōu]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 7
Hán Việt: CÂU
cúi người; khom người。佝偻。
Từ ghép:
佝偻 ; 佝偻病

Chữ gần giống với 佝:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠇖, 𠇮, 𠇼, 𠇽,

Chữ gần giống 佝

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 佝 Tự hình chữ 佝 Tự hình chữ 佝 Tự hình chữ 佝

câu [câu]

U+6C9F, tổng 7 nét, bộ Thủy 水 [氵]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 溝;
Pinyin: gou1;
Việt bính: gau1;

câu

Nghĩa Trung Việt của từ 沟

Giản thể của chữ .
câu, như "bích câu kì ngộ (ngòi nước)" (gdhn)

Nghĩa của 沟 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (溝)
[gōu]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 8
Hán Việt: CÂU
1. kênh rạch; cống; mương; rãnh; công sự。人工挖掘的水道或工事。
暗沟
cống ngầm
交通沟
kênh rạch giao thông
2. rãnh; mương; sông ngòi。(沟儿)一般的水道。
山沟
rãnh trên núi
小河沟儿。
sông nhỏ
Từ ghép:
沟渎 ; 沟沟坎坎 ; 沟谷 ; 沟灌 ; 沟壑 ; 沟堑 ; 沟渠 ; 沟通 ; 沟洫 ; 沟沿儿 ; 沟子

Chữ gần giống với 沟:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 汿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲠, 𣲦,

Dị thể chữ 沟

,

Chữ gần giống 沟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 沟 Tự hình chữ 沟 Tự hình chữ 沟 Tự hình chữ 沟

câu, cù [câu, cù]

U+62D8, tổng 8 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ju1, gou1;
Việt bính: keoi1
1. [不拘] bất câu 2. [拘執] câu chấp 3. [拘役] câu dịch 4. [拘禮] câu lễ 5. [拘留] câu lưu 6. [拘泥] câu nệ 7. [拘儒] câu nho 8. [拘票] câu phiếu 9. [拘管] câu quản 10. [拘束] câu thúc 11. [拘文] câu văn;

câu, cù

Nghĩa Trung Việt của từ 拘

(Động) Bắt.
◎Như: bị câu
bị bắt.

(Động)
Cố chấp, thủ cựu, câu nệ.
◎Như: bất câu tiểu tiết không câu nệ tiểu tiết.

(Động)
Gò bó.
◎Như: bất câu văn pháp không gò bó theo văn pháp.

(Động)
Hạn chế, hạn định.
◎Như: bất câu đa thiểu không hạn chế nhiều hay ít.

(Tính)
Cong.
◇Nguyễn Du : Vô bệnh cố câu câu (Thu chí ) Không bệnh mà lưng vẫn khom khom.

(Danh)
Câu-lư-xá dịch âm tiếng Phạn, một tiếng gọi trong phép đo, một câu-lư-xá bằng hai dặm bây giờ, tám câu-lư-xá là một do-tuần.Một âm là .

(Danh)
Châu cù gốc cây khô.
§ Cũng viết là , .
câu, như "câu nệ; câu giam (bắt giam)" (vhn)

Nghĩa của 拘 trong tiếng Trung hiện đại:

[jū]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: CÂU
1. bắt bớ; giam giữ。逮捕或拘留。
拘捕。
bắt bớ.
拘押。
giam giữ.
2. trói buộc; câu thúc; gò bó。拘束。
拘谨。
chặt chẽ.
无拘无束。
không trói buộc; không gò bó.
3. không thay đổi。不变通。
拘泥。
lề mề; lôi thôi.
4. hạn chế。限制。
多少不拘。
ít nhiều không hạn chế.
Từ ghép:
拘板 ; 拘捕 ; 拘管 ; 拘谨 ; 拘禁 ; 拘礼 ; 拘留 ; 拘挛 ; 拘挛儿 ; 拘泥 ; 拘票 ; 拘牵 ; 拘束 ; 拘系 ; 拘押 ; 拘役 ; 拘囿 ; 拘执

Chữ gần giống với 拘:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,

Chữ gần giống 拘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 拘 Tự hình chữ 拘 Tự hình chữ 拘 Tự hình chữ 拘

câu [câu]

U+9A79, tổng 8 nét, bộ Mã 马 [馬]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 駒;
Pinyin: ju1;
Việt bính: keoi1;

câu

Nghĩa Trung Việt của từ 驹

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 驹 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (駒)
[jū]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 15
Hán Việt: CÂU
1. ngựa khoẻ。少壮的马。
千里驹。
ngựa khoẻ nghìn dặm.
2. ngựa con; lừa con (lừa, la, ngựa)。(驹儿)驹子。
Từ ghép:
驹子

Chữ gần giống với 驹:

, , , , , , , , , , 驿, ,

Dị thể chữ 驹

,

Chữ gần giống 驹

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 驹 Tự hình chữ 驹 Tự hình chữ 驹 Tự hình chữ 驹

câu [câu]

U+94A9, tổng 9 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鉤;
Pinyin: gou1, huo3;
Việt bính: gau1 ngau1;

câu

Nghĩa Trung Việt của từ 钩

Giản thể của chữ .
câu, như "lưỡi câu" (gdhn)

Nghĩa của 钩 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鉤、鈎)
[gōu]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 13
Hán Việt: CÂU
1. cái móc; lưỡi câu; móc。(钩儿)钩子1.。
秤钩儿。
móc câu
钓鱼钩儿。
lưỡi câu
2. nét móc (trong chữ Hán)。(钩儿)汉字的笔画,附在横、竖等笔画的末端,成钩形。
3. dấu hình móc câu (biểu thị văn viết chính xác hoặc sự vật đúng tiêu chuẩn, thời xưa cũng dùng làm dấu cần chú ý hoặc bỏ đi.)。(钩儿)钩形符号,一般用来标志内容正确的文字、算式或合格的事物,旧时也用做勾乙或删除的符号。
4. móc; khều。使用钩子搭、挂或探取。
把掉在井里头的东西钩上来。
móc vật rơi dưới giếng lên.
杂技演员用脚钩住绳索倒挂在空中。
diễn viên xiếc móc chân vào dây treo ngược người trong không trung.
5. tìm tòi; học hỏi。探求。
6. đan; móc。用带钩的针编织。
钩一个针线包。
đan một cái túi bằng sợi.
7. vắt sổ; viền。缝纫方法,用针粗缝。
钩贴边
viền mép
8. câu (biểu thị số 9)。说数字时用来代表9。
9. họ Câu。姓。
Từ ghép:
钩沉 ; 钩秤 ; 钩尺 ; 钩虫 ; 钩稽 ; 钩心斗角 ; 钩玄 ; 钩针 ; 钩子

Chữ gần giống với 钩:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫓧, 𫓩,

Dị thể chữ 钩

, ,

Chữ gần giống 钩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 钩 Tự hình chữ 钩 Tự hình chữ 钩 Tự hình chữ 钩

câu [câu]

U+4FF1, tổng 10 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: ju4;
Việt bính: geoi1 keoi1
1. [俱樂部] câu lạc bộ 2. [齒德俱增] xỉ đức câu tăng;

câu

Nghĩa Trung Việt của từ 俱

(Động) Đi cùng, đi theo.
◇Sử Kí
: Lục nguyệt, Hán vương xuất Thành Cao, đông độ Hà, độc dữ Đằng Công câu , , , (Hoài Âm Hầu liệt truyện ) Tháng sáu, Hán Vương ra khỏi Thành Cao, về phía đông qua (Hoàng) Hà, với một mình Đằng Công đi cùng.

(Phó)
Đều, cùng.
◎Như: phụ mẫu câu tồn cha mẹ đều còn.
◇Nguyễn Trãi : Câu độc sổ hàng thư (Tặng hữu nhân ) Cùng là người biết đọc (mấy dòng) sách.

câu, như "câu toàn (đầy đủ)" (vhn)
cu, như "thằng cu; cu cậu" (btcn)
gu, như "nổi gu (nổi u cục)" (btcn)
cụ, như "cụ già, cụ non, sư cụ; cụ cựa" (gdhn)
gù, như "gật gù; gù lưng" (gdhn)

Nghĩa của 俱 trong tiếng Trung hiện đại:

[jū]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 10
Hán Việt: CÂU
họ Câu。姓。
Ghi chú: 另见jù
[jù]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: CÂU

toàn; đều; đủ cả。全;都。
一应俱全。
tất cả đều đầy đủ.
百废俱兴。
tất cả các thứ phế thảy đều được phục hồi lại.
面面俱到。
mọi mặt đều được chú ý đến.
Ghi chú: 另见jū。
Từ ghép:
俱乐部

Chữ gần giống với 俱:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 倀, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,

Chữ gần giống 俱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 俱 Tự hình chữ 俱 Tự hình chữ 俱 Tự hình chữ 俱

câu, củ [câu, củ]

U+75C0, tổng 10 nét, bộ Nạch 疒
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qu2, gou1, ju1, yu3;
Việt bính: keoi1;

câu, củ

Nghĩa Trung Việt của từ 痀

(Danh) Lưng gù, lưng còng.
◎Như: câu lũ
lưng gù.
§ Cũng viết là .
§ Cũng đọc là củ.

khú, như "già khú đế" (vhn)
khụ, như "già khụ, lụ khụ" (btcn)

Chữ gần giống với 痀:

, , 㽿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤵚, 𤵡, 𤵢, 𤵪, 𤵳, 𤵴, 𤵶,

Chữ gần giống 痀

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 痀 Tự hình chữ 痀 Tự hình chữ 痀 Tự hình chữ 痀

câu [câu]

U+7F11, tổng 12 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 緱;
Pinyin: gou1;
Việt bính: kau1;

câu

Nghĩa Trung Việt của từ 缑

Giản thể của .

Nghĩa của 缑 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (緱)
[gōu]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 15
Hán Việt: CÂU
1. dây đeo kiếm。刀剑等柄上所缠的绳。
2. họ Câu。姓。

Chữ gần giống với 缑:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 缑

,

Chữ gần giống 缑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 缑 Tự hình chữ 缑 Tự hình chữ 缑 Tự hình chữ 缑

cù, câu [cù, câu]

U+8EE5, tổng 12 nét, bộ Xa 车 [車]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qu2, gou1, ju1;
Việt bính: keoi4;

cù, câu

Nghĩa Trung Việt của từ 軥

(Danh) Bộ phận cong ở ách xe, chỗ mắc vào cổ trâu bò.

Chữ gần giống với 軥:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨋢, 𨋣, 𨋤,

Dị thể chữ 軥

𰺁,

Chữ gần giống 軥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 軥 Tự hình chữ 軥 Tự hình chữ 軥 Tự hình chữ 軥

câu [câu]

U+920E, tổng 12 nét, bộ Kim 钅 [金]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: gou1;
Việt bính: gau1 ngau1;

câu

Nghĩa Trung Việt của từ 鈎


§ Cũng như chữ câu
.
◇Trần Nhân Tông : Thụy khởi câu liêm khán trụy hồng (Khuê sầu ) Ngủ dậy cuốn rèm, thấy hoa hồng rụng.
câu, như "lưỡi câu" (gdhn)

Chữ gần giống với 鈎:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨥙,

Dị thể chữ 鈎

, ,

Chữ gần giống 鈎

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鈎 Tự hình chữ 鈎 Tự hình chữ 鈎 Tự hình chữ 鈎

cấu, câu [cấu, câu]

U+6406, tổng 13 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: gou4;
Việt bính: gau3 kau3;

cấu, câu

Nghĩa Trung Việt của từ 搆

(Động) Gây ra, dẫn khởi, tạo thành.
§ Cũng như cấu
.
◎Như: cấu oán gây ra oán hận.
◇Mạnh Tử : Ngô văn Tần Sở cấu binh, ngã tương kiến Sở vương thuyết nhi bãi chi , (Cáo tử hạ ) Tôi có nghe hai nước Tần và Sở gây chiến với nhau, tôi định xin yết kiến vua Sở khuyên nên bãi binh.

(Động)
Dựng lên, cất lên.
◎Như: cấu mộc vi sào .

(Động)
Giao kết, cấu kết.
◇Quốc ngữ : Công tử Trập viết: Sát chi lợi, trục chi, khủng cấu chư hầu : , , (Tấn ngữ tam ) Công tử Trập nói: Giết (vua Tấn) thì có lợi hơn, vì nếu trục xuất (cho về), e rằng (vua Tấn) sẽ cấu kết với các chư hầu.

(Động)
Cấu tứ, sáng tác.
◇Lâm Bô : Thiên thiên như khả cấu, Liêu nghĩ đương hào hoa , (Thi gia ).

(Động)
Hãm hại, vu hãm.
◇Bạch Cư Dị : Xảo ngôn cấu nhân tội (Độc sử ) Lời nói giả dối hãm hại người vào tội.

(Động)
Li gián.
◇Tam quốc chí : Phàm bô vong gian quỹ, vi hồ tác kế bất lợi quan giả, Dự giai cấu thứ giảo li, sử hung tà chi mưu bất toại , , , 使 (Ngụy chí , Điền Dự truyện ).

(Động)
Hòa giải.
◇Hàn Phi Tử : Nhị quốc bất đắc binh, nộ nhi phản. Dĩ nãi tri Văn Hầu dĩ cấu ư kỉ, nãi giai triều Ngụy , . , (Thuyết lâm hạ ).

cấu, như "cấu tạo; hư cấu" (vhn)
bấu, như "bấu víu" (btcn)
vấu, như "vấu tai" (gdhn)

Nghĩa của 搆 trong tiếng Trung hiện đại:

[gòu]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 14
Hán Việt: CẤU
cấu tạo; kết cấu。同"构"。
Từ ghép:
搆陷

Chữ gần giống với 搆:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢱟, 𢱢, 𢱨, 𢱸, 𢲈, 𢲔, 𢲛, 𢲜, 𢲝, 𢲞, 𢲟, 𢲠, 𢲡, 𢲢, 𢲣, 𢲤, 𢲥, 𢲦, 𢲧, 𢲨, 𢲩, 𢲪, 𢲫, 𢲬, 𢲭, 𢲮, 𢲯, 𢲱, 𢲲,

Chữ gần giống 搆

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 搆 Tự hình chữ 搆 Tự hình chữ 搆 Tự hình chữ 搆

câu [câu]

U+6E9D, tổng 13 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: gou1, gang3, kou4;
Việt bính: gau1 kau1
1. [暗溝] ám câu 2. [溝渠] câu cừ 3. [溝池] câu trì;

câu

Nghĩa Trung Việt của từ 溝

(Danh) Đường dẫn nước, ngòi, rãnh, cống, hào.
◎Như: điền câu
rãnh dẫn nước ở ruộng, âm câu cống ngầm, hào câu hào nước bao quanh thành.

(Danh)
Tên số mục cổ.
§ Gồm có hai mươi ba số: nhất, nhị, ..., thập, bách, thiên, vạn, ức, triệu, kinh, cai, tỉ, nhưỡng, câu, giản, chánh, tái , , ..., , , , , , , , , , , , , , .

(Động)
Khơi thông, đào khoét làm cho lưu thông.
◎Như: câu thông khai thông.

(Động)
Cách đoạn, cách trở.
câu, như "bích câu kì ngộ (ngòi nước)" (gdhn)

Chữ gần giống với 溝:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,

Dị thể chữ 溝

,

Chữ gần giống 溝

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 溝 Tự hình chữ 溝 Tự hình chữ 溝 Tự hình chữ 溝

câu [câu]

U+9264, tổng 13 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: gou1, gou4, qu2;
Việt bính: au1 gau1 ngau1
1. [鉤距] câu cự 2. [鉤校] câu hiệu 3. [鉤玄] câu huyền 4. [鉤鐮] câu liêm 5. [鉤餌] câu nhĩ 6. [鉤深致遠] câu thâm trí viễn;

câu

Nghĩa Trung Việt của từ 鉤

(Danh) Cái móc.
◎Như: điếu câu
lưỡi câu.

(Danh)
Một thứ binh khí thời xưa, giống như gươm mà cong.

(Danh)
Lưỡi liềm, một loại nông cụ thời xưa.

(Danh)
Nét móc trong chữ Hán.

(Danh)
Họ Câu.

(Động)
Móc, moi.

(Động)
Tìm tòi.
◇Dịch Kinh : Câu thâm trí viễn (Hệ từ thượng ) Tìm xét tới lẽ rất sâu xa.

(Động)
Sửa đổi, canh cải.

(Động)
Dắt dẫn, móc nối.
◎Như: câu đảng dắt dẫn người vào đảng với mình.

(Động)
Bắt giữ.
◇Hán Thư : Sử lại câu chỉ thừa tướng duyện sử 使 (Bảo Tuyên truyện ) Sai viên lại bắt giữ thuộc hạ của thừa tướng.

(Động)
Vẽ, vạch, mô tả, phác họa.
§ Thông câu .

(Động)
Khâu viền.
◎Như: câu vi cân may viền khăn.

(Tính)
Cong.
◇Chiến quốc sách : Thiểu yên khí lực quyện, cung bát thỉ câu, nhất phát bất trúng, tiền công tận hĩ , , , (Tây Chu sách 西) Chẳng bao lâu khí lực suy, cung lật tên cong, một phát cũng không trúng, công lao trước kia tiêu tan hết.

(Phó)
Đình trệ, lưu lại.
câu, như "lưỡi câu" (vhn)

Chữ gần giống với 鉤:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨥧, 𨥿, 𨦀, 𨦁,

Dị thể chữ 鉤

, , 𰽭,

Chữ gần giống 鉤

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鉤 Tự hình chữ 鉤 Tự hình chữ 鉤 Tự hình chữ 鉤

câu [câu]

U+7DF1, tổng 15 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: gou1;
Việt bính: gau1 kau1;

câu

Nghĩa Trung Việt của từ 緱

(Danh) Dây buộc trên chuôi đao, kiếm.

Chữ gần giống với 緱:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦂁, 𦂈, 𦂗, 𦂛, 𦂥, 𦂺, 𦂻, 𦂼, 𦂽, 𦂾, 𦂿, 𦃀,

Dị thể chữ 緱

,

Chữ gần giống 緱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 緱 Tự hình chữ 緱 Tự hình chữ 緱 Tự hình chữ 緱

câu [câu]

U+99D2, tổng 15 nét, bộ Mã 马 [馬]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ju1, ju4;
Việt bính: keoi1
1. [白駒過隙] bạch câu quá khích 2. [駒影] câu ảnh 3. [駒隙] câu khích 4. [駒光] câu quang;

câu

Nghĩa Trung Việt của từ 駒

(Danh) Ngựa tốt, tuấn mã.
◎Như: thiên lí câu
ngựa chạy nghìn dặm.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Bố kiến liễu thử mã, đại hỉ, tạ Túc viết: Huynh tứ thử lương câu, tương hà dĩ vi báo? , , : , (Đệ tam hồi) (Lã) Bố trông thấy con ngựa đó (Xích Thố), mừng lắm, cảm tạ (Lí) Túc rằng: Anh cho con ngựa hay như thế, biết lấy gì đáp lại?

(Danh)
Thú còn non.
◎Như: mã câu tử ngựa con, lư câu tử lừa con.
◇Vương Vũ Xưng : Chân kì lân chi câu, phượng hoàng chi sồ dã , (Thần đồng ... liên cú tự ...) Đúng là con nhỏ của kì lân, chim non của phượng hoàng vậy.

(Danh)
Họ Câu.
câu, như "vó câu" (vhn)

Chữ gần giống với 駒:

䭿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩢦, 𩢬,

Dị thể chữ 駒

,

Chữ gần giống 駒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 駒 Tự hình chữ 駒 Tự hình chữ 駒 Tự hình chữ 駒

câu [câu]

U+7BDD, tổng 16 nét, bộ Trúc 竹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: gou1;
Việt bính: gau1;

câu

Nghĩa Trung Việt của từ 篝

(Danh) Lồng tre.

(Động)
Đậy, trùm, che phủ.
◇Sử Kí
: Hựu gián lệnh Ngô Quảng chi thứ sở bàng tùng từ trung, dạ câu hỏa, hồ minh hô viết: Đại sở hưng, Trần Thắng vương (Trần Thiệp thế gia ) Lại ngầm sai đến chỗ Ngô Quảng bên một cái miếu giữa cây cối um tùm, đêm trùm đèn lửa, gào hú lên như tiếng hồ li rằng: Đại Sở dấy nghiệp, Trần Thắng làm vua.

quảu, như "cái quảu" (vhn)
câu (btcn)

Nghĩa của 篝 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōu]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 16
Hán Việt: CÂU
lồng; cái lồng。笼。
Từ ghép:
篝火 ; 篝火狐鸣

Chữ gần giống với 篝:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥱨, 𥱪, 𥱫, 𥱬, 𥱭, 𥱮, 𥱯, 𥱰, 𥱱, 𥱲, 𥱴,

Chữ gần giống 篝

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 篝 Tự hình chữ 篝 Tự hình chữ 篝 Tự hình chữ 篝

câu [câu]

U+97B2, tổng 19 nét, bộ Cách 革
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: gou1;
Việt bính: gau1 kau1;

câu

Nghĩa Trung Việt của từ 鞲

(Danh) Bao bằng da bọc cánh tay dùng khi bắn tên.

(Danh)
Câu bị
cái bễ lò rèn.
câu, như "câu bị (ống thụt ở máy nổ)" (gdhn)

Nghĩa của 鞲 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (韝)
[gōu]
Bộ: 革 - Cách
Số nét: 19
Hán Việt: CẤU
pít-tông。(鞲鞴)见〖活塞〗。

Chữ gần giống với 鞲:

, , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 鞲

,

Chữ gần giống 鞲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鞲 Tự hình chữ 鞲 Tự hình chữ 鞲 Tự hình chữ 鞲

câu [câu]

U+97DD, tổng 19 nét, bộ Vi 韦 [韋]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: gou1;
Việt bính: gau1 gau3;

câu

Nghĩa Trung Việt của từ 韝

Cũng như chữ câu .

Chữ gần giống với 韝:

, , , ,

Dị thể chữ 韝

, 𫖕,

Chữ gần giống 韝

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 韝 Tự hình chữ 韝 Tự hình chữ 韝 Tự hình chữ 韝

Dịch câu sang tiếng Trung hiện đại:

捕捞 《捕捉和打捞(水生动植物)。》《用钓竿捉鱼或其他水生动物。》
câu cá
钓鱼。
《说数字时用来代表9。》
句; 句子 《用词和词组构成的、能够表达完整的意思的语言单位。每个句子都有一定的语调, 表示陈述、疑问、祈使或感叹的语气。在连续说话时, 句子和句子中间有一个较大的停顿。在书面上每个句子的末尾 用句号、问号或叹号。》
câu cú.
语句。
đặt câu
造句。
语句 《泛指成句的话。》
勾引 《勾结某种势力, 或引诱人做不正当的事。》
动物
鸽子 《鸟, 翅膀大, 善于飞行, 品种很多, 羽毛有白色、灰色、酱紫色等, 以谷类植物的种子为食物, 有的可以用来传递书信。常用做和平的象征。》
《驹子。》
bóng câu.
驹影。

Nghĩa chữ nôm của chữ: câu

câu:câu (bệnh cam)
câu:câu toàn (đầy đủ)
câu: 
câu:câu kết; câu thơ; câu đương (chức việc làng coi sóc các việc trong làng)
câu:câu thơ; câu đương (chức việc làng coi sóc các việc trong làng)
câu:câu nệ; câu giam (bắt giam)
câu:câu nệ; câu giam (bắt giam)
câu:bích câu kì ngộ (ngòi nước)
câu:bích câu kì ngộ (ngòi nước)
câu:bích câu kì ngộ (ngòi nước)
câu: 
câu:lưỡi câu
câu:lưỡi câu
câu:lưỡi câu
câu:trảo câu (rút số)
câu:câu bị (ống thụt ở máy nổ)
câu󰙃:vó câu
câu:vó câu
câu𩾛:bồ câu
câu:bồ câu
câu𪀊:bồ câu
câu:câu (loại chuột nhọn mũi hay bắt sâu bọ)
câu:câu khổ (đắng quá)

Gới ý 15 câu đối có chữ câu:

Thiên hà cấp thủy câu cung phấn,Nguyệt quật trâm hoa nhiễm ngự hương

Thiên hà dẫn nước cho cung phấn,Hang nguyệt hoa trâm đượm ngự hương

滿

Hồng diệp lưu câu lai hảo cú,Hoàng hoa mãn kính sấn tân trang

Lá đỏ theo dòng gửi câu đẹp,Hoa vàng đầy lối vướng tân trang

câu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: câu Tìm thêm nội dung cho: câu