Từ: 作者 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 作者:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tác giả
Chỉ thợ, phu lao dịch.
◇Tùy Thư 書:
Đốc dịch nghiêm cấp, tác giả đa tử
急, 死 (Dương Tố truyện 傳) Thúc giục lao dịch gắt gao, các phu dịch nhiều người chết.Người khai sáng.
◇Lễ Kí 記:
Tác giả chi vị thánh, thuật giả chi vị minh
聖, 明 (Lạc kí 記).Người có thành tựu lớn lao về một nghệ nghiệp.Người sáng tác (thi ca, văn chương hoặc nghệ thuật phẩm).
§ Cũng gọi là
tác gia
家.

Nghĩa của 作者 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòzhě] tác giả; tác gia。文章或著作的写作者;艺术作品的创作者。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 者

:dòng dã; dã rượu
giả:tác giả; trưởng giả
trả:trả ơn
作者 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 作者 Tìm thêm nội dung cho: 作者