Từ: 发迹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 发迹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 发迹 trong tiếng Trung hiện đại:

[fājì] phát tích; phát tài; trở nên giàu sang。指人变得有钱有势。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迹

tích:di tích
发迹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 发迹 Tìm thêm nội dung cho: 发迹