Từ: 画皮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 画皮:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 画 • 皮

Nghĩa của 画皮 trong tiếng Trung hiện đại:

[huàpí] mặt nạ; bộ da vẽ (trong "Liêu trai chí dị" kể về một con quỷ mặc bộ da người, bộ da này có thể tháo ra vẽ màu lên. Ví với vẽ đẹp bên ngoài che giấu cái độc ác xấu xa bên trong.)。传说中妖怪伪装美女时披在身上的人皮,可以取下来描画(见于《聊斋志异·画皮》)。比喻掩盖狰狞面目或丑恶本质的美丽外表。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 画

dạch画:dạch bờ rào; dạch mặt
hoạ画:bích hoạ, hoạ đồ
vạch画:vạch áo cho người xem lưng
vệch画:vệch ra (vạch ra)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮

bì皮:bì (bì lợn)
bìa皮:bìa sách; bìa rừng
bầy皮:một bầy; bầy vẽ
bề皮:bề bộn
vào皮:đi vào; vào đề; vào tròng
vừa皮:vừa phải; vừa ý
画皮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 画皮 Tìm thêm nội dung cho: 画皮