Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 尽心竭力 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尽心竭力:
Nghĩa của 尽心竭力 trong tiếng Trung hiện đại:
[jìnxīnjiélì] tận tâm tận lực; hết lòng hết sức。费尽心思,竭尽全力。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尽
| hết | 尽: | hết tiền; hết mực, hết lòng |
| tận | 尽: | vô tận |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 竭
| kiệt | 竭: | khánh kiệt; kiệt sức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 力
| lực | 力: | lực điền |
| sức | 力: | sức lực |
| sực | 力: | sực nhớ |
| sựt | 力: | nhai sựt sựt |

Tìm hình ảnh cho: 尽心竭力 Tìm thêm nội dung cho: 尽心竭力
