Từ: 接吻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 接吻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 接吻 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiēwěn] hôn môi。亲嘴。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 接

tiếp:tiếp khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吻

vẩn:vẩn vơ
vẫn:vẫn thế, vẫn y nguyên; tiếp vẫn (hôn)
vặt:vặt vãnh; ăn vặt
接吻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 接吻 Tìm thêm nội dung cho: 接吻