Cao su chống va đập cửa

Từ: 留存 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 留存:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 留存 trong tiếng Trung hiện đại:

[liúcún] 1. bảo tồn; lưu giữ; giữ lại。保存;存放。
这份文件留存备查。
phần tài liệu này giữ lại để mà tra cứu.
2. tồn tại ; lưu lại mãi。事物持续存在,没有消失。
湖边的古碑一直留存到今天。
những tấm bia cũ bên bờ hồ vẫn còn giữ lại cho đến tận hôm nay.
他的光辉业绩将永远留存在人们的心中。
công trạng quang vinh của anh ấy mãi mãi còn lưu lại trong lòng mọi người.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 留

lưu:lưu lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 存

dòn:cười dòn, dòn dã; đen dòn
giòn: 
ròn:đen ròn
sòn:đẻ sòn sòn
tòn:tòn ten (treo lơ lửng)
tồn:sinh tồn
留存 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 留存 Tìm thêm nội dung cho: 留存