Từ: 略略 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 略略:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 略略 trong tiếng Trung hiện đại:

[lüèlüè] hơi; thoáng; thoảng qua; sơ sơ。稍微。
微风吹来, 湖面上略略漾起波纹。
gió nhè nhẹ thổi tới, mặt hồ gợn sóng.
我略略说了几句, 他就明白了。
tôi chỉ nói qua vài câu, anh ấy đã hiểu rồi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 略

lược:sơ lược
trước:đi trước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 略

lược:sơ lược
trước:đi trước
略略 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 略略 Tìm thêm nội dung cho: 略略