Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: chế cử có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ chế cử:
chế cử
Phương pháp tuyển chọn nhân tài.Dưới triều nhà Đường, khoa thi đặc biệt do ý vua đặc định, gọi là
chế cử khoa
制舉科. Gọi tắt là
chế cử
制舉 hoặc
chế khoa
制科.
Nghĩa chữ nôm của chữ: chế
| chế | 制: | chống chế; chế độ; chế ngự |
| chế | 吱: | chế giễu |
| chế | 𠶜: | chế giễu |
| chế | 製: | chế biến, chế tạo |
| chế | 𨨪: | chống chế; chế độ; chế ngự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cử
| cử | 举: | cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử |
| cử | 𱑏: | cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử |
| cử | 擧: | cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử |
| cử | 枸: | cử (chanh da vàng) |
| cử | 椐: | |
| cử | 榉: | |
| cử | 舉: | cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử |

Tìm hình ảnh cho: chế cử Tìm thêm nội dung cho: chế cử
