Từ: 番瓜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 番瓜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 番瓜 trong tiếng Trung hiện đại:

[fānguā] bí rợ; bí ngô; bí đỏ。南瓜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 番

phan:phan (tên huyện)
phen:phen này
phiên:phiên trấn, chợ phiên
phiện: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓜

dưa:dưa hấu; rau dưa
qua:trái khổ qua
番瓜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 番瓜 Tìm thêm nội dung cho: 番瓜