Từ: 堂堂正正 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 堂堂正正:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 堂 • 堂 • 正 • 正

đường đường chánh chánh
Chữ trong Kinh Thư:
Đường đường chi trận, chánh chánh chi kì
堂堂之陳, 正正之旗 nghĩa là trận quân to lớn, chỉnh tề. Sau dùng theo nghĩa quang minh chính đại.

Nghĩa của 堂堂正正 trong tiếng Trung hiện đại:

[tángtángzhèngzhèng] 1. đường đường chính chính; quang minh chính đại。形容光明正大。
做一个堂堂正正的男子汉。
làm một hảo hán quang minh chính đại.
2. oai vệ; oai vệ hơn người。形容身材威武,仪表出众。
堂堂正正的相貌
tướng mạo oai vệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 堂

đoàng堂:đoàng hoàng; đuềnh đoàng
đường堂:đường bệ, đường hoàng, đường đường; từ đường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 堂

đoàng堂:đoàng hoàng; đuềnh đoàng
đường堂:đường bệ, đường hoàng, đường đường; từ đường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 正

chiếng正: 
chánh正:chánh tổng; chánh trực (chính trực)
chênh正:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chính正:chính đáng; chính chắn; chính diện
chếnh正:chếnh choáng
giêng正:tháng giêng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 正

chiếng正: 
chánh正:chánh tổng; chánh trực (chính trực)
chênh正:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chính正:chính đáng; chính chắn; chính diện
chếnh正:chếnh choáng
giêng正:tháng giêng
堂堂正正 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 堂堂正正 Tìm thêm nội dung cho: 堂堂正正