Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: trở về có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ trở về:
Nghĩa trở về trong tiếng Việt:
["- đgt. Quay lại chỗ cũ, nơi ở cũ: trở về quê hương."]Dịch trở về sang tiếng Trung hiện đại:
返归 《回返; 回归。》trở về với tự nhiên返归自然
返回; 归 《回; 回到(原来的地方)。》
还 《返回原来的地方或恢复原来的状态。》
trở về trạng thái cũ.
还原
回; 返 《从别处到原来的地方; 还。》
回返; 回转; 回头; 归回 《往回走; 返回。》
trở về quê hương
回返家乡
回归 《回到(原来地方); 归回。》
trở về với tự nhiên
回归自然
trở về tổ quốc
回归祖国
回还 《回到原来的地方。》
trở về quê cũ
回还故里
回去 《用在动词后, 表示到原来的地方去。》
chạy trở về
跑回去
回来 《从别处到原来的地方来。》
回来 《用在动词后, 表示到原来的地方来。》
来归 《归顺; 归附。》
归根 《比喻客居他乡的人最终返回本乡。》
trở về cố hương; về quê nhà.
归回故乡
trở về tổ quốc; về nước.
归回祖国
归来 《从别处回到原来的地方。》
trở về từ nước ngoài.
海外归来
Nghĩa chữ nôm của chữ: trở
| trở | 𠭤: | trở mặt |
| trở | 𪠭: | trở về |
| trở | 呂: | trở lại |
| trở | 咀: | |
| trở | 𪩁: | trắc trở |
| trở | 𫶷: | trở về |
| trở | : | trở về; trở mặt |
| trở | 㨋: | trở về |
| trở | 與: | trở lại, trở về |
| trở | 𧿨: | trở về |
| trở | : | trở về; tráo trở |
| trở | 踷: | trở dậy |
| trở | : | trở về; tráo trở |
| trở | 𬨱: | trở lại, trở về |
| trở | 𨔾: | trở về |
| trở | 阻: | cản trở |
Nghĩa chữ nôm của chữ: về
| về | 𡗅: | đi về |
| về | 撝: | vỗ về |
| về | 𧗱: | quay về |
| về | 衛: | đi về, về già |
| về | 𬩍: | đi về, về già |
Gới ý 15 câu đối có chữ trở:
Cần kiệm khởi gia do nội trở,Khang cường đáo lão hữu dư nhàn
Cần kiệm dựng nhà nhờ nội trợ,Khang cường vào lão được an nhàn

Tìm hình ảnh cho: trở về Tìm thêm nội dung cho: trở về
