Từ: 公共道德 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 公共道德:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 公共道德 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōnggòng dàodé] đạo đức chung; đạo đức xã hội。社会道德。关于整个国家或社会组织而非个人的一种道德,论述政府或其他社会组织的道德关系及职责的伦理学分支。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 共

cùng:cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi
cũng:cũng vậy, cũng nên
cọng:cọng rau; cọng rơm
cộng:phép cộng; công cộng; cộng đồng; cộng hoà, cộng sản; cộng hưởng; cộng sinh; cộng sự; cộng tác; tổng cộng.
cụng:cụng đầu
gọng:gọng kính
khủng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 德

đức:đức hạnh; đức bà, đức phật, đức vua
公共道德 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 公共道德 Tìm thêm nội dung cho: 公共道德