Từ: 番邦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 番邦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 番邦 trong tiếng Trung hiện đại:

[fānbāng] phiên bang; nước ngoài; ngoại tộc。旧时指外国或外族。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 番

phan:phan (tên huyện)
phen:phen này
phiên:phiên trấn, chợ phiên
phiện: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 邦

bang:liên bang
bương: 
vâng:vâng dạ
番邦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 番邦 Tìm thêm nội dung cho: 番邦